Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Botafogo · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Brazil Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

12 Xếp hạng giải
35 Điểm
6.77 Điểm tổng hợp
36.9 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 2 thắng 3 hòa 5 thua

H B B T B B H H T B
09-19 VĐQG Brazil Khách Mirassol 0 - 2
09-16 VĐQG Brazil Nhà Grêmio 3 - 2
09-12 VĐQG Brazil Nhà RB Bragantino 1 - 1
09-06 VĐQG Brazil Nhà Palmeiras 0 - 0
08-30 VĐQG Brazil Khách Flamengo 0 - 3
08-24 VĐQG Brazil Nhà Athletico Paranaense 2 - 3
08-21 CONMEBOL Sudamericana Nhà Cienciano 1 - 0
08-16 VĐQG Brazil Khách Vitória 0 - 1
08-14 CONMEBOL Sudamericana Khách Cienciano 1 - 6
08-09 VĐQG Brazil Nhà Fluminense 1 - 1

Thành tích mùa giải VĐQG Brazil

12Xếp hạng
35Điểm
9Thắng
8Hòa
11Thua
41Bàn thắng
45Bàn thua
-4Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

36.9xG bàn kỳ vọng
41.4xG bàn thua kỳ vọng
1.50Bàn/trận
46.9%Kiểm soát bóng
5.2Sút trúng đích/trận
4Trận sạch lưới
15.8Tắc bóng/trận
7.8Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 21 trận đã chốt

57.1%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 12/21 trận
19%
Tỷ số chính xác
Trúng 4 trận
38.1%
Tổng bàn thắng
Trúng 8 trận
47.6%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 10 trận

Danh sách đội hình 28 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB49.7
DII TB49.8
GIM TB41
Form TB6.7
Tổng TB46.2
Danilo Santos
MF OTI 69.7 DII 37.3 GIM 84.6
69.2 Mệt mỏi: Trung bình
Alex Telles ƯT
DF OTI 89.7 DII 34.4 GIM 53.8
64.3 Mệt mỏi: Trung bình
Danilo Santos ƯT
MF OTI 65.4 DII 35.2 GIM 64.8
59.1 Mệt mỏi: Trung bình
M. Ponte ƯT
DF OTI 66.2 DII 67.1 GIM 46.6
58.5 Mệt mỏi: Thấp
Arthur Cabral
FW OTI 52.1 DII 47.6 GIM 62.0
55.1 Mệt mỏi: Trung bình
Matheus Martins
FW OTI 54.0 DII 57.3 GIM 52.6
54.1 Mệt mỏi: Thấp
Matheus Martins ƯT
MF OTI 62.5 DII 63.1 GIM 41.1
54.0 Mệt mỏi: Thấp
Alex Telles
MF OTI 61.3 DII 34.4 GIM 56.3
53.9 Mệt mỏi: Trung bình
Álvaro Montoro
FW OTI 46.0 DII 57.0 GIM 59.6
53.6 Mệt mỏi: Trung bình
K. Barria ƯT
FW OTI 60.2 DII 77.4 GIM 34.7
53.4 Mệt mỏi: Thấp
Vitinho
MF OTI 46.3 DII 53.7 GIM 59.9
53.2 Mệt mỏi: Trung bình
M. Ponte
DF OTI 60.0 DII 54.1 GIM 42.9
52.0 Mệt mỏi: Thấp
S. Rodríguez
FW OTI 39.1 DII 83.6 GIM 46.6
51.0 Mệt mỏi: Trung bình
C. Medina
MF OTI 37.4 DII 59.1 GIM 53.1
48.0 Mệt mỏi: Thấp
Marçal
DF OTI 70.1 DII 59.2 GIM 17.8
47.0 Mệt mỏi: Thấp
J. Barrera ƯT
MF OTI 56.7 DII 38.1 GIM 33.3
43.6 Mệt mỏi: Thấp
C. Medina
MF OTI 36.2 DII 49.9 GIM 47.9
43.6 Mệt mỏi: Thấp
Kauan Toledo ƯT
MF OTI 60.8 DII 55.1 GIM 15.5
41.5 Mệt mỏi: Thấp
Huguinho
MF OTI 34.5 DII 58.1 GIM 40.0
41.4 Mệt mỏi: Trung bình
Arthur Cabral ƯT
FW OTI 54.3 DII 28.2 GIM 32.7
40.5 Mệt mỏi: Trung bình
N. Ferraresi ƯT
DF OTI 40.4 DII 52.0 GIM 28.2
37.8 Mệt mỏi: Trung bình
Allan ƯT
MF OTI 32.6 DII 37.9 GIM 39.6
36.4 Mệt mỏi: Thấp
L. Monzón
DF OTI 30.5 DII 40.4 GIM 34.0
33.9 Mệt mỏi: Trung bình
Júnior Santos
FW OTI 33.1 DII 40.7 GIM 22.4
30.3 Mệt mỏi: Trung bình
L. Villalba
FW OTI 37.1 DII 44.9 GIM 16.0
30.2 Mệt mỏi: Thấp
Danilo ƯT
FW OTI 39.8 DII 25.9 GIM 22.5
30.1 Mệt mỏi: Trung bình
G. Justino
MF OTI 27.2 DII 46.7 GIM 24.1
29.9 Mệt mỏi: Thấp
Allan
MF OTI 27.6 DII 55.6 GIM 15.0
28.1 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Botafogo thi đấu thế nào ở VĐQG Brazil mùa này?
Tính đến tháng 8/2026, Botafogo đứng thứ 11 tại VĐQG Brazil mùa giải 2026, thắng 8 hòa 6 thua 9 với 30 điểm, ghi 37 bàn và thủng lưới 37 bàn. Đội kiểm soát bóng trung bình 54.2%, ghi 1.1 bàn mỗi trận, thể hiện ở mức trung bình.
Phong độ gần đây của Botafogo thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Botafogo thắng 5 hòa 1 thua 4 trong 10 trận gần nhất, trận mới nhất ngày 24/8 thua Athletico Paranaense 2-3 trên sân nhà. Đội thi đấu cả giải quốc nội lẫn Copa Sudamericana, khởi đầu giải đấu ổn định.
Sức mạnh tấn công và phòng ngự của Botafogo thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Botafogo ghi 37 bàn và thủng lưới 37 bàn sau 23 vòng VĐQG Brazil, chỉ số xG đạt 9.0. Hai tuyến tương đối cân bằng, trung bình thủng lưới khoảng 1.6 bàn mỗi trận, sức cạnh tranh cần nâng cao.

Botafogo (Botafogo) đang xếp thứ 12 tại VĐQG Brazil với 28 trận đã đấu: 9 thắng, 8 hòa, 11 thua, ghi 41 bàn và thủng lưới 45 bàn, giành 35 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 36.9, trung bình 1.50 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 46.9%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 2 thắng, 3 hòa và 5 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 57.1% trong 21 trận gần nhất của đội này.