Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Palmeiras · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Brazil Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

2 Xếp hạng giải
57 Điểm
6.78 Điểm tổng hợp
6.8 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 5 thắng 4 hòa 1 thua

B T T T H H H T T H
09-20 VĐQG Brazil Khách Grêmio 0 - 0
09-12 VĐQG Brazil Nhà São Paulo 2 - 0
09-09 CONMEBOL Libertadores Nhà LDU Quito 1 - 0
09-06 VĐQG Brazil Khách Botafogo 0 - 0
09-03 Copa Do Brasil Khách Santos FC 0 - 0
08-30 VĐQG Brazil Khách Mirassol 1 - 1
08-27 Copa Do Brasil Nhà Santos FC 3 - 0
08-23 VĐQG Brazil Nhà Vasco da Gama 4 - 1
08-19 CONMEBOL Libertadores Khách Cerro Porteno 1 - 0
08-15 VĐQG Brazil Khách Fluminense 2 - 3

Thành tích mùa giải VĐQG Brazil

2Xếp hạng
57Điểm
16Thắng
9Hòa
3Thua
47Bàn thắng
21Bàn thua
26Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

6.8xG bàn kỳ vọng
4.7xG bàn thua kỳ vọng
1.20Bàn/trận
44.1%Kiểm soát bóng
4.0Sút trúng đích/trận
3Trận sạch lưới
15.2Tắc bóng/trận
10.6Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 23 trận đã chốt

65.2%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 15/23 trận
26.1%
Tỷ số chính xác
Trúng 6 trận
39.1%
Tổng bàn thắng
Trúng 9 trận
60.9%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 14 trận

Danh sách đội hình 32 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB56
DII TB49.2
GIM TB54.5
Form TB7
Tổng TB54
Vitor Roque
FW OTI 75.4 DII 74.2 GIM 63.3
70.3 Mệt mỏi: Trung bình
Andreas Pereira
MF OTI 77.5 DII 26.6 GIM 80.7
68.6 Mệt mỏi: Trung bình
J. López
FW OTI 61.0 DII 68.7 GIM 70.7
66.4 Mệt mỏi: Cao
J. Piquerez
DF OTI 82.1 DII 34.7 GIM 64.2
65.4 Mệt mỏi: Trung bình
Felipe Anderson
MF OTI 64.2 DII 82.8 GIM 54.9
64.2 Mệt mỏi: Thấp
J. López
FW OTI 61.0 DII 77.3 GIM 58.3
63.2 Mệt mỏi: Cao
A. Barboza
DF OTI 64.9 DII 64.9 GIM 60.5
63.2 Mệt mỏi: Trung bình
J. Arias
MF OTI 60.5 DII 52.0 GIM 67.6
61.6 Mệt mỏi: Trung bình
J. Arias
MF OTI 72.1 DII 32.3 GIM 58.5
58.7 Mệt mỏi: Trung bình
Murilo
DF OTI 62.6 DII 43.5 GIM 60.1
57.8 Mệt mỏi: Trung bình
Jefté ƯT
DF OTI 67.3 DII 49.8 GIM 50.7
57.2 Mệt mỏi: Thấp
R. Sosa
MF OTI 66.4 DII 33.7 GIM 59.0
56.9 Mệt mỏi: Thấp
Maurício
MF OTI 61.6 DII 28.2 GIM 65.7
56.5 Mệt mỏi: Thấp
A. Giay
DF OTI 63.3 DII 52.7 GIM 49.7
55.7 Mệt mỏi: Cao
R. Sosa ƯT
FW OTI 56.6 DII 58.4 GIM 51.8
55.0 Mệt mỏi: Thấp
G. Gómez
DF OTI 47.3 DII 33.9 GIM 72.1
54.5 Mệt mỏi: Trung bình
A. Barboza ƯT
DF OTI 48.0 DII 75.9 GIM 46.5
53.0 Mệt mỏi: Trung bình
Murilo
DF OTI 46.5 DII 38.5 GIM 66.0
52.7 Mệt mỏi: Trung bình
J. Piquerez ƯT
DF OTI 60.6 DII 41.2 GIM 47.1
51.3 Mệt mỏi: Trung bình
Marlon Freitas
MF OTI 45.0 DII 24.1 GIM 71.0
51.2 Mệt mỏi: Trung bình
Lucas Evangelista ƯT
MF OTI 53.3 DII 64.4 GIM 37.6
49.2 Mệt mỏi: Cao
Khellven
DF OTI 57.6 DII 46.5 GIM 42.1
49.1 Mệt mỏi: Thấp
A. Giay
DF OTI 40.9 DII 51.7 GIM 51.2
47.2 Mệt mỏi: Cao
Arthur
DF OTI 44.6 DII 62.7 GIM 40.9
46.7 Mệt mỏi: Thấp
G. Gómez
DF OTI 45.4 DII 40.3 GIM 49.8
46.1 Mệt mỏi: Trung bình
Bruno Fuchs
DF OTI 35.2 DII 44.8 GIM 55.7
45.3 Mệt mỏi: Thấp
E. Martínez
MF OTI 33.2 DII 79.2 GIM 38.9
44.7 Mệt mỏi: Thấp
Arthur ƯT
DF OTI 42.8 DII 80.2 GIM 28.2
44.4 Mệt mỏi: Thấp
Marlon Freitas
MF OTI 56.6 DII 16.0 GIM 46.3
44.4 Mệt mỏi: Trung bình
Lucas Evangelista
MF OTI 44.2 DII 43.4 GIM 43.3
43.7 Mệt mỏi: Cao
Murilo ƯT
DF OTI 42.8 DII 38.1 GIM 45.3
42.9 Mệt mỏi: Trung bình
Andreas Pereira
MF OTI 50.6 DII 13.3 GIM 44.9
40.8 Mệt mỏi: Trung bình

Câu hỏi thường gặp

Palmeiras thi đấu thế nào ở VĐQG Brazil mùa này?
Tính đến tháng 8/2026, Palmeiras đứng thứ 1 tại VĐQG Brazil mùa giải 2026, thắng 15 hòa 6 thua 3 với 51 điểm, ghi 44 bàn và thủng lưới 20 bàn. Đội kiểm soát bóng trung bình 50.5%, ghi 2.3 bàn mỗi trận, dẫn đầu ấn tượng.
Phong độ gần đây của Palmeiras thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Palmeiras thắng 6 hòa 2 thua 2 trong 10 trận gần nhất, trận mới nhất ngày 23/8 thắng Vasco da Gama 4-1 trên sân nhà. Đội thi đấu cả giải quốc nội lẫn Copa Libertadores, khởi đầu giải đấu mạnh mẽ.
Cầu thủ chủ chốt của Palmeiras thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, các cầu thủ có điểm tổng hợp cao nhất của Palmeiras gồm Vitor Roque, Andreas Pereira và Allan. Đội thi đấu xuất sắc cả hai đầu sân khi ghi 44 bàn và chỉ thủng lưới 20 bàn sau 24 vòng.

Palmeiras (Palmeiras) đang xếp thứ 2 tại VĐQG Brazil với 28 trận đã đấu: 16 thắng, 9 hòa, 3 thua, ghi 47 bàn và thủng lưới 21 bàn, giành 57 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 6.8, trung bình 1.20 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 44.1%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 5 thắng, 4 hòa và 1 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 65.2% trong 23 trận gần nhất của đội này.