Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

São Paulo · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Brazil Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

11 Xếp hạng giải
36 Điểm
6.95 Điểm tổng hợp

Phong độ gần đây 10 trận: 4 thắng 3 hòa 3 thua

H H T B T T B B H T
09-20 VĐQG Brazil Nhà Internacional 1 - 0
09-16 CONMEBOL Sudamericana Nhà Boca Juniors 1 - 1
09-12 VĐQG Brazil Khách Palmeiras 0 - 2
09-09 CONMEBOL Sudamericana Khách Boca Juniors 0 - 1
09-05 VĐQG Brazil Nhà Atletico Mineiro 2 - 0
08-29 VĐQG Brazil Nhà RB Bragantino 2 - 1
08-23 VĐQG Brazil Khách Chapecoense 0 - 1
08-19 CONMEBOL Sudamericana Nhà Bolívar 3 - 1
08-16 VĐQG Brazil Nhà Coritiba 1 - 1
08-12 CONMEBOL Sudamericana Khách Bolívar 1 - 1

Thành tích mùa giải VĐQG Brazil

11Xếp hạng
36Điểm
10Thắng
6Hòa
11Thua
32Bàn thắng
30Bàn thua
2Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

-xG bàn kỳ vọng
-xG bàn thua kỳ vọng
1.10Bàn/trận
53.4%Kiểm soát bóng
3.3Sút trúng đích/trận
5Trận sạch lưới
13.2Tắc bóng/trận
8.2Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 15 trận đã chốt

40%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 6/15 trận
20%
Tỷ số chính xác
Trúng 3 trận
53.3%
Tổng bàn thắng
Trúng 8 trận
40%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 6 trận

Danh sách đội hình 34 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB46.6
DII TB49
GIM TB43.3
Form TB6.7
Tổng TB45.8
D. Bobadilla ƯT
MF OTI 59.7 DII 63.5 GIM 58.0
59.8 Mệt mỏi: Thấp
Luciano
FW OTI 60.7 DII 38.5 GIM 65.5
58.2 Mệt mỏi: Trung bình
Domingos Duarte ƯT
DF OTI 39.5 DII 73.0 GIM 66.7
57.1 Mệt mỏi: Trung bình
Ferreira
FW OTI 56.1 DII 60.6 GIM 55.1
56.6 Mệt mỏi: Trung bình
Sabino
DF OTI 40.4 DII 59.4 GIM 66.8
54.8 Mệt mỏi: Trung bình
Lucas Ramon
DF OTI 58.6 DII 54.5 GIM 49.5
54.2 Mệt mỏi: Trung bình
Marcos Antônio
MF OTI 51.3 DII 37.5 GIM 65.1
54.1 Mệt mỏi: Cao
Wendell
DF OTI 67.0 DII 38.8 GIM 48.1
53.8 Mệt mỏi: Thấp
Danielzinho
MF OTI 47.1 DII 68.0 GIM 51.8
53.2 Mệt mỏi: Trung bình
Artur
FW OTI 52.8 DII 45.9 GIM 56.0
52.7 Mệt mỏi: Cao
Sabino ƯT
DF OTI 45.5 DII 58.5 GIM 56.6
52.5 Mệt mỏi: Trung bình
Luciano ƯT
MF OTI 56.2 DII 23.0 GIM 60.7
51.3 Mệt mỏi: Trung bình
J. Calleri
FW OTI 49.3 DII 50.4 GIM 53.7
51.3 Mệt mỏi: Trung bình
Ferreira ƯT
MF OTI 64.7 DII 61.5 GIM 32.5
51.2 Mệt mỏi: Trung bình
R. Tolói
DF OTI 37.8 DII 65.1 GIM 54.5
49.9 Mệt mỏi: Trung bình
Lucas Ramon
DF OTI 56.8 DII 49.0 GIM 39.7
48.4 Mệt mỏi: Trung bình
E. Díaz
DF OTI 53.0 DII 66.8 GIM 34.0
48.2 Mệt mỏi: Thấp
Danielzinho
MF OTI 39.1 DII 48.7 GIM 55.3
47.5 Mệt mỏi: Trung bình
R. Arboleda
DF OTI 36.9 DII 64.0 GIM 47.1
46.4 Mệt mỏi: Cao
Domingos Duarte ƯT
DF OTI 42.9 DII 66.9 GIM 38.9
46.1 Mệt mỏi: Trung bình
Lucas Moura ƯT
FW OTI 56.5 DII 35.1 GIM 39.0
45.2 Mệt mỏi: Thấp
D. Bobadilla
MF OTI 49.3 DII 45.6 GIM 39.7
44.7 Mệt mỏi: Thấp
J. Calleri
FW OTI 44.6 DII 53.5 GIM 34.4
42.3 Mệt mỏi: Trung bình
Cédric Soares ƯT
DF OTI 52.5 DII 42.6 GIM 27.9
40.7 Mệt mỏi: Thấp
E. Díaz ƯT
DF OTI 34.0 DII 52.4 GIM 37.0
38.9 Mệt mỏi: Thấp
Cauly
FW OTI 38.6 DII 47.2 GIM 32.5
37.9 Mệt mỏi: Thấp
Maik ƯT
DF OTI 34.4 DII 48.2 GIM 34.1
37.0 Mệt mỏi: Thấp
Newton ƯT
DF OTI 40.0 DII 47.1 GIM 26.7
36.1 Mệt mỏi: Thấp
Marcos Antônio ƯT
MF OTI 44.6 DII 47.0 GIM 21.1
35.7 Mệt mỏi: Cao
Osorio Luis ƯT
DF OTI 47.6 DII 23.9 GIM 27.5
34.8 Mệt mỏi: Thấp
Pablo Maia
MF OTI 29.5 DII 39.2 GIM 29.6
31.5 Mệt mỏi: Thấp
André Silva ƯT
FW OTI 36.4 DII 29.5 GIM 25.3
30.6 Mệt mỏi: Thấp
Pablo Maia ƯT
MF OTI 32.0 DII 25.1 GIM 23.8
27.4 Mệt mỏi: Thấp
André Silva
FW OTI 29.1 DII 36.5 GIM 17.4
25.9 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

São Paulo thi đấu thế nào ở VĐQG Brazil mùa này?
Tính đến tháng 8/2026, São Paulo đứng thứ 13 tại VĐQG Brazil mùa giải 2026, thắng 7 hòa 6 thua 10 với 27 điểm, ghi 27 bàn và thủng lưới 27 bàn. Đội kiểm soát bóng trung bình 56.3%, ghi 1.1 bàn mỗi trận, thể hiện kém.
Phong độ gần đây của São Paulo thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, São Paulo thắng 3 hòa 4 thua 3 trong 10 trận gần nhất, trận mới nhất ngày 23/8 thua Chapecoense 0-1 trên sân khách. Đội thi đấu cả giải quốc nội lẫn Copa Sudamericana, khởi đầu giải đấu không ổn định.
Sức mạnh tấn công và phòng ngự của São Paulo thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, São Paulo ghi 27 bàn và thủng lưới 27 bàn sau 23 vòng VĐQG Brazil, chỉ số xG đạt 10.6. Hai tuyến tương đối cân bằng, trung bình thủng lưới khoảng 1.2 bàn mỗi trận, hiệu quả tấn công cần cải thiện.

São Paulo (Sao Paulo) đang xếp thứ 11 tại VĐQG Brazil với 27 trận đã đấu: 10 thắng, 6 hòa, 11 thua, ghi 32 bàn và thủng lưới 30 bàn, giành 36 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: trung bình 1.10 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 53.4%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 4 thắng, 3 hòa và 3 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 40.0% trong 15 trận gần nhất của đội này.