Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Flamengo · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Brazil Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

1 Xếp hạng giải
57 Điểm
6.49 Điểm tổng hợp
17.5 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 8 thắng 1 hòa 1 thua

T T B T T T T T H T
09-20 VĐQG Brazil Nhà RB Bragantino 2 - 1
09-18 CONMEBOL Libertadores Nhà Independiente del Valle 1 - 1
09-13 VĐQG Brazil Nhà Corinthians 2 - 1
09-11 CONMEBOL Libertadores Khách Independiente del Valle 2 - 0
09-06 VĐQG Brazil Khách Remo 1 - 0
09-02 VĐQG Brazil Nhà Mirassol 2 - 0
08-30 VĐQG Brazil Nhà Botafogo 3 - 0
08-22 VĐQG Brazil Khách Cruzeiro 1 - 2
08-20 CONMEBOL Libertadores Nhà Cruzeiro 2 - 1
08-16 VĐQG Brazil Khách Mirassol 5 - 1

Thành tích mùa giải VĐQG Brazil

1Xếp hạng
57Điểm
17Thắng
6Hòa
4Thua
53Bàn thắng
22Bàn thua
31Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

17.5xG bàn kỳ vọng
7.1xG bàn thua kỳ vọng
1.70Bàn/trận
54.4%Kiểm soát bóng
6.3Sút trúng đích/trận
5Trận sạch lưới
13.5Tắc bóng/trận
7.3Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 19 trận đã chốt

36.8%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 7/19 trận
31.6%
Tỷ số chính xác
Trúng 6 trận
78.9%
Tổng bàn thắng
Trúng 15 trận
47.4%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 9 trận

Danh sách đội hình 35 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB57.5
DII TB40.9
GIM TB53.9
Form TB6.9
Tổng TB52.8
Samuel Lino
MF OTI 88.2 DII 52.6 GIM 89.8
81.7 Mệt mỏi: Cao
J. Carrascal
MF OTI 92.8 DII 52.2 GIM 77.5
78.6 Mệt mỏi: Trung bình
G. Plata
MF OTI 83.0 DII 71.4 GIM 62.5
72.5 Mệt mỏi: Thấp
G. de Arrascaeta
MF OTI 83.4 DII 32.8 GIM 67.4
66.9 Mệt mỏi: Trung bình
Lucas Paquetá
MF OTI 57.5 DII 65.4 GIM 74.2
65.8 Mệt mỏi: Trung bình
Pedro
FW OTI 74.5 DII 31.1 GIM 73.5
65.4 Mệt mỏi: Thấp
Everton ƯT
MF OTI 82.6 DII 42.6 GIM 55.8
63.9 Mệt mỏi: Thấp
Lucas Paquetá ƯT
MF OTI 74.4 DII 45.0 GIM 61.6
63.4 Mệt mỏi: Trung bình
Bruno Henrique
FW OTI 72.6 DII 43.7 GIM 61.2
62.3 Mệt mỏi: Trung bình
G. de Arrascaeta ƯT
MF OTI 79.6 DII 20.4 GIM 62.7
61.0 Mệt mỏi: Trung bình
Bruno Henrique
FW OTI 63.6 DII 67.9 GIM 49.1
58.7 Mệt mỏi: Trung bình
Luiz Araújo
FW OTI 56.0 DII 70.3 GIM 53.4
57.8 Mệt mỏi: Thấp
Ayrton Lucas
DF OTI 68.0 DII 29.6 GIM 57.2
56.0 Mệt mỏi: Cao
Ayrton Lucas
DF OTI 62.3 DII 42.4 GIM 56.1
55.9 Mệt mỏi: Cao
Samuel Lino
MF OTI 65.0 DII 39.4 GIM 54.3
55.6 Mệt mỏi: Cao
Léo Pereira
DF OTI 43.7 DII 39.2 GIM 75.1
55.4 Mệt mỏi: Trung bình
Jorginho
MF OTI 47.0 DII 38.6 GIM 71.8
55.2 Mệt mỏi: Trung bình
G. Plata ƯT
MF OTI 57.4 DII 63.1 GIM 42.2
52.5 Mệt mỏi: Thấp
Léo Ortiz
DF OTI 38.9 DII 30.4 GIM 72.6
50.7 Mệt mỏi: Cao
G. Varela
DF OTI 56.9 DII 29.6 GIM 55.0
50.7 Mệt mỏi: Thấp
Emerson Royal
DF OTI 56.9 DII 53.2 GIM 43.2
50.6 Mệt mỏi: Trung bình
E. Pulgar
MF OTI 34.1 DII 62.1 GIM 57.8
49.2 Mệt mỏi: Trung bình
Emerson Royal
DF OTI 56.0 DII 34.2 GIM 46.6
47.9 Mệt mỏi: Trung bình
J. Carrascal ƯT
MF OTI 63.2 DII 29.3 GIM 33.8
44.7 Mệt mỏi: Trung bình
N. de la Cruz ƯT
MF OTI 44.4 DII 74.2 GIM 26.5
43.2 Mệt mỏi: Thấp
Jorginho
MF OTI 45.4 DII 37.9 GIM 43.3
43.1 Mệt mỏi: Trung bình
Léo Pereira
DF OTI 43.7 DII 16.0 GIM 52.1
41.5 Mệt mỏi: Trung bình
Alex Sandro
DF OTI 43.9 DII 40.7 GIM 38.1
40.9 Mệt mỏi: Thấp
E. Pulgar ƯT
MF OTI 44.4 DII 37.9 GIM 38.7
40.8 Mệt mỏi: Trung bình
Léo Ortiz ƯT
DF OTI 41.7 DII 26.7 GIM 45.2
40.1 Mệt mỏi: Cao
Danilo
DF OTI 40.5 DII 26.4 GIM 43.8
39.0 Mệt mỏi: Thấp
Evertton Araújo ƯT
MF OTI 41.4 DII 23.1 GIM 41.6
37.8 Mệt mỏi: Thấp
Evertton Araújo
MF OTI 37.1 DII 31.8 GIM 37.3
36.1 Mệt mỏi: Thấp
Vitão
DF OTI 35.5 DII 14.5 GIM 43.1
34.3 Mệt mỏi: Thấp
Danilo ƯT
DF OTI 37.8 DII 17.1 GIM 23.3
27.8 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Flamengo thi đấu thế nào ở VĐQG Brazil mùa này?
Tính đến tháng 8/2026, Flamengo đứng thứ 2 tại VĐQG Brazil mùa giải 2026, thắng 13 hòa 6 thua 4 với 45 điểm, ghi 45 bàn và thủng lưới 21 bàn. Đội kiểm soát bóng trung bình 60.8%, ghi 1.0 bàn mỗi trận, sức cạnh tranh mạnh.
Phong độ gần đây của Flamengo thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Flamengo thắng 6 hòa 3 thua 1 trong 10 trận gần nhất, trận mới nhất ngày 22/8 thua Cruzeiro 1-2 trên sân khách. Đội thi đấu cả giải quốc nội lẫn Copa Libertadores, khởi đầu giải đấu ổn định.
Cầu thủ chủ chốt của Flamengo thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, các cầu thủ có điểm tổng hợp cao nhất của Flamengo gồm Samuel Lino, Gonzalo Plata và Ayrton Lucas. Đội thi đấu xuất sắc cả hai đầu sân khi ghi 45 bàn và chỉ thủng lưới 21 bàn sau 23 vòng.

Flamengo (Flamengo) đang xếp thứ 1 tại VĐQG Brazil với 27 trận đã đấu: 17 thắng, 6 hòa, 4 thua, ghi 53 bàn và thủng lưới 22 bàn, giành 57 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 17.5, trung bình 1.70 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 54.4%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 8 thắng, 1 hòa và 1 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 36.8% trong 19 trận gần nhất của đội này.