Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Santos FC · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Brazil Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

8 Xếp hạng giải
38 Điểm
6.89 Điểm tổng hợp
37.5 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 6 thắng 3 hòa 1 thua

T H H B T H T T T T
09-19 VĐQG Brazil Khách Remo 2 - 1
09-13 VĐQG Brazil Nhà Cruzeiro 2 - 1
09-09 CONMEBOL Sudamericana Nhà Atletico Mineiro 2 - 0
09-06 VĐQG Brazil Khách Internacional 3 - 2
09-03 Copa Do Brasil Nhà Palmeiras 0 - 0
08-30 VĐQG Brazil Khách Corinthians 1 - 0
08-27 Copa Do Brasil Khách Palmeiras 0 - 3
08-23 VĐQG Brazil Nhà Mirassol 1 - 1
08-20 CONMEBOL Sudamericana Khách Macará 0 - 0
08-16 VĐQG Brazil Khách Vasco da Gama 3 - 0

Thành tích mùa giải VĐQG Brazil

8Xếp hạng
38Điểm
10Thắng
8Hòa
9Thua
41Bàn thắng
40Bàn thua
1Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

37.5xG bàn kỳ vọng
35.6xG bàn thua kỳ vọng
1.50Bàn/trận
50.2%Kiểm soát bóng
4.0Sút trúng đích/trận
6Trận sạch lưới
18.6Tắc bóng/trận
9.9Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 21 trận đã chốt

33.3%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 7/21 trận
9.5%
Tỷ số chính xác
Trúng 2 trận
47.6%
Tổng bàn thắng
Trúng 10 trận
33.3%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 7 trận

Danh sách đội hình 43 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB48.7
DII TB55.7
GIM TB44.1
Form TB6.9
Tổng TB48.2
Neymar ƯT
MF OTI 93.0 DII 84.0 GIM 84.6
87.8 Mệt mỏi: Thấp
Neymar
FW OTI 78.1 DII 61.2 GIM 88.2
78.7 Mệt mỏi: Thấp
Gabriel Barbosa
FW OTI 81.4 DII 16.2 GIM 68.9
63.4 Mệt mỏi: Trung bình
Everton ƯT
MF OTI 82.6 DII 42.4 GIM 53.1
62.8 Mệt mỏi: Thấp
Igor Vinicius ƯT
DF OTI 73.8 DII 60.7 GIM 46.5
60.3 Mệt mỏi: Thấp
Gabriel Barbosa
FW OTI 67.5 DII 13.7 GIM 76.1
60.2 Mệt mỏi: Trung bình
B. Rollheiser
FW OTI 70.3 DII 36.7 GIM 57.0
58.3 Mệt mỏi: Trung bình
Á. Barreal
MF OTI 60.3 DII 54.4 GIM 55.7
57.3 Mệt mỏi: Thấp
M. Terceros
FW OTI 56.4 DII 83.4 GIM 42.9
56.4 Mệt mỏi: Thấp
Gabriel Bontempo
MF OTI 61.7 DII 33.2 GIM 62.6
56.4 Mệt mỏi: Cao
C. Oliva
MF OTI 42.9 DII 72.1 GIM 59.6
55.4 Mệt mỏi: Cao
Gabriel Menino
MF OTI 50.2 DII 74.8 GIM 50.5
55.2 Mệt mỏi: Thấp
Moisés ƯT
FW OTI 66.4 DII 39.4 GIM 49.5
54.3 Mệt mỏi: Thấp
Neymar ƯT
FW OTI 64.8 DII 52.2 GIM 44.6
54.2 Mệt mỏi: Thấp
Gabriel Bontempo ƯT
MF OTI 52.6 DII 47.4 GIM 57.5
53.5 Mệt mỏi: Cao
C. Oliva
MF OTI 46.9 DII 61.5 GIM 54.1
52.7 Mệt mỏi: Cao
Á. Barreal
MF OTI 52.4 DII 72.4 GIM 41.0
51.8 Mệt mỏi: Thấp
Willian Arão
MF OTI 38.2 DII 62.6 GIM 59.3
51.5 Mệt mỏi: Trung bình
G. Escobar
DF OTI 43.1 DII 74.7 GIM 45.9
50.5 Mệt mỏi: Trung bình
Gabriel Bontempo
MF OTI 53.2 DII 48.9 GIM 47.2
49.9 Mệt mỏi: Cao
Gustavo Henrique Pereira
DF OTI 44.4 DII 91.5 GIM 32.6
49.1 Mệt mỏi: Trung bình
Igor Vinicius
DF OTI 49.7 DII 61.3 GIM 39.9
48.1 Mệt mỏi: Thấp
Willian Arão
MF OTI 29.0 DII 55.5 GIM 55.4
44.9 Mệt mỏi: Trung bình
Arthur
MF OTI 33.8 DII 47.4 GIM 54.0
44.6 Mệt mỏi: Thấp
Luan Peres
DF OTI 36.3 DII 50.4 GIM 49.4
44.3 Mệt mỏi: Cao
Gustavo Henrique Pereira
MF OTI 32.1 DII 83.4 GIM 35.9
43.9 Mệt mỏi: Trung bình
João Schmidt
MF OTI 34.8 DII 61.4 GIM 41.9
43.0 Mệt mỏi: Thấp
Luan Peres
DF OTI 34.5 DII 69.3 GIM 37.0
42.4 Mệt mỏi: Cao
B. Rollheiser
FW OTI 40.3 DII 49.2 GIM 37.7
41.0 Mệt mỏi: Trung bình
João Paulo Ananias ƯT
DF OTI 34.3 DII 58.6 GIM 38.4
40.8 Mệt mỏi: Thấp
C. Oliva ƯT
MF OTI 34.9 DII 43.9 GIM 44.0
40.3 Mệt mỏi: Cao
João Schmidt ƯT
MF OTI 29.0 DII 71.8 GIM 32.8
39.1 Mệt mỏi: Thấp
Vinicius Lira ƯT
DF OTI 54.2 DII 43.6 GIM 20.0
38.4 Mệt mỏi: Thấp
G. Escobar ƯT
DF OTI 27.8 DII 80.4 GIM 27.7
38.3 Mệt mỏi: Trung bình
G. Escobar
DF OTI 37.1 DII 64.9 GIM 24.7
37.7 Mệt mỏi: Trung bình
Lucas Veríssimo
DF OTI 30.6 DII 49.8 GIM 37.7
37.3 Mệt mỏi: Thấp
Á. Barreal ƯT
MF OTI 46.3 DII 62.2 GIM 15.1
37.0 Mệt mỏi: Thấp
Thaciano
FW OTI 35.4 DII 49.0 GIM 31.4
36.5 Mệt mỏi: Thấp
Thaciano ƯT
MF OTI 43.8 DII 31.5 GIM 23.5
33.2 Mệt mỏi: Thấp
M. Terceros ƯT
MF OTI 51.7 DII 39.2 GIM 11.7
33.2 Mệt mỏi: Thấp
Lucas Veríssimo
DF OTI 38.8 DII 31.1 GIM 28.1
33.0 Mệt mỏi: Thấp
Rony
FW OTI 26.1 DII 63.4 GIM 24.0
32.7 Mệt mỏi: Trung bình
João Paulo Ananias ƯT
DF OTI 32.7 DII 45.0 GIM 7.2
25.0 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Santos FC thi đấu thế nào ở VĐQG Brazil mùa này?
Tính đến tháng 8/2026, Santos FC đứng thứ 14 tại VĐQG Brazil mùa giải 2026, thắng 6 hòa 8 thua 9 với 26 điểm, ghi 33 bàn và thủng lưới 36 bàn. Đội kiểm soát bóng trung bình 50.2%, ghi 1.4 bàn mỗi trận, thể hiện ở mức trung bình.
Phong độ gần đây của Santos FC thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Santos FC thắng 4 hòa 4 thua 2 trong 10 trận gần nhất, trận mới nhất ngày 23/8 hòa Mirassol 1-1 trên sân nhà. Đội thi đấu cả giải quốc nội lẫn Copa Sudamericana, khởi đầu giải đấu ổn định.
Sức mạnh tấn công và phòng ngự của Santos FC thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Santos FC ghi 33 bàn và thủng lưới 36 bàn sau 23 vòng VĐQG Brazil, chỉ số xG đạt 31.6. Hàng công có sản lượng khá, nhưng hàng thủ thủng lưới khá nhiều, trung bình khoảng 1.6 bàn mỗi trận.

Santos FC (Santos) đang xếp thứ 8 tại VĐQG Brazil với 27 trận đã đấu: 10 thắng, 8 hòa, 9 thua, ghi 41 bàn và thủng lưới 40 bàn, giành 38 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 37.5, trung bình 1.50 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 50.2%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 6 thắng, 3 hòa và 1 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 33.3% trong 21 trận gần nhất của đội này.