Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Grêmio · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Brazil Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

17 Xếp hạng giải
29 Điểm
6.70 Điểm tổng hợp
26.2 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 3 thắng 2 hòa 5 thua

T B B H T T B B B H
09-20 VĐQG Brazil Nhà Palmeiras 0 - 0
09-16 VĐQG Brazil Khách Botafogo 2 - 3
09-12 VĐQG Brazil Nhà Vasco da Gama 1 - 2
09-07 VĐQG Brazil Khách Vitória 0 - 1
09-03 Copa Do Brasil Nhà Internacional 3 - 1
08-30 VĐQG Brazil Nhà Chapecoense 3 - 1
08-27 Copa Do Brasil Khách Internacional 0 - 0
08-23 VĐQG Brazil Khách RB Bragantino 0 - 1
08-16 VĐQG Brazil Khách Atletico Mineiro 0 - 3
08-08 VĐQG Brazil Nhà São Paulo 2 - 1

Thành tích mùa giải VĐQG Brazil

17Xếp hạng
29Điểm
7Thắng
8Hòa
13Thua
30Bàn thắng
38Bàn thua
-8Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

26.2xG bàn kỳ vọng
47.0xG bàn thua kỳ vọng
1.10Bàn/trận
49.6%Kiểm soát bóng
3.6Sút trúng đích/trận
6Trận sạch lưới
14.4Tắc bóng/trận
8.8Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 16 trận đã chốt

37.5%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 6/16 trận
18.8%
Tỷ số chính xác
Trúng 3 trận
31.3%
Tổng bàn thắng
Trúng 5 trận
25%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 4 trận

Danh sách đội hình 23 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB42.3
DII TB44.1
GIM TB39.5
Form TB6.6
Tổng TB41.6
Marlon
DF OTI 71.9 DII 65.6 GIM 58.8
65.4 Mệt mỏi: Thấp
Gustavo Martins
DF OTI 55.7 DII 58.0 GIM 73.0
63.1 Mệt mỏi: Trung bình
F. Amuzu ƯT
MF OTI 68.4 DII 31.7 GIM 60.1
57.7 Mệt mỏi: Trung bình
C. Pavón
FW OTI 41.7 DII 65.1 GIM 62.4
54.6 Mệt mỏi: Trung bình
Wallace
DF OTI 32.2 DII 50.7 GIM 73.7
52.5 Mệt mỏi: Cao
Diego Caito
DF OTI 60.1 DII 48.2 GIM 40.7
50.0 Mệt mỏi: Trung bình
Carlos Vinícius
FW OTI 51.2 DII 20.1 GIM 61.8
49.2 Mệt mỏi: Cao
Tetê
MF OTI 58.6 DII 47.0 GIM 40.6
49.1 Mệt mỏi: Thấp
E. Noriega
MF OTI 37.3 DII 50.5 GIM 59.5
48.8 Mệt mỏi: Cao
F. Amuzu
MF OTI 52.6 DII 21.0 GIM 52.5
46.2 Mệt mỏi: Trung bình
Pedro Gabriel
DF OTI 54.6 DII 43.2 GIM 35.2
44.6 Mệt mỏi: Trung bình
M. Villasanti
MF OTI 33.5 DII 48.6 GIM 43.7
40.6 Mệt mỏi: Cao
J. Enamorado
FW OTI 34.2 DII 67.8 GIM 32.5
40.2 Mệt mỏi: Thấp
Caio Paulista
DF OTI 38.8 DII 67.0 GIM 27.8
40.1 Mệt mỏi: Thấp
F. Balbuena
DF OTI 37.1 DII 40.5 GIM 38.3
38.3 Mệt mỏi: Thấp
Gustavo Martins ƯT
DF OTI 32.7 DII 51.2 GIM 36.2
37.8 Mệt mỏi: Trung bình
J. Nardoni
MF OTI 40.3 DII 53.2 GIM 18.8
34.3 Mệt mỏi: Thấp
F. Krovinović
MF OTI 36.4 DII 30.2 GIM 24.1
30.2 Mệt mỏi: Trung bình
Dodi ƯT
MF OTI 30.4 DII 26.9 GIM 18.8
25.0 Mệt mỏi: Thấp
W. Kannemann ƯT
DF OTI 26.9 DII 44.7 GIM 9.1
23.4 Mệt mỏi: Thấp
Wagner Leonardo
DF OTI 31.4 DII 28.1 GIM 12.5
23.1 Mệt mỏi: Thấp
M. Braithwaite
FW OTI 20.7 DII 32.2 GIM 19.1
22.3 Mệt mỏi: Thấp
João Pedro ƯT
DF OTI 26.9 DII 23.8 GIM 9.1
19.2 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Thứ hạng của Grêmio tại VĐQG Brazil thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Grêmio xếp thứ 15 tại VĐQG Brazil với 25 điểm, thành tích 6 thắng 7 hòa 10 thua, ghi 24 bàn và thủng lưới 31 bàn.
Số liệu bàn thắng trung bình của Grêmio thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Grêmio ghi trung bình 1.0 bàn mỗi trận, xG 22.5, kiểm soát bóng 49.5%, điểm đánh giá 6.7. Đội xếp thứ 15 với 25 điểm, tấn công duy trì ổn định.
Phong độ gần đây của Grêmio thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Grêmio có 2 thắng 1 hòa 2 thua trong 5 trận gần nhất, thua 0-1 trước Bragantino và 0-3 trước Atletico Mineiro tại VĐQG, hòa 0-0 trước Internacional tại Cúp Brazil.

Grêmio (Gremio) đang xếp thứ 17 tại VĐQG Brazil với 28 trận đã đấu: 7 thắng, 8 hòa, 13 thua, ghi 30 bàn và thủng lưới 38 bàn, giành 29 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 26.2, trung bình 1.10 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 49.6%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 3 thắng, 2 hòa và 5 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 37.5% trong 16 trận gần nhất của đội này.