Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

VfL Wolfsburg · Thống kê toàn cảnh

Giải hạng Nhì Đức Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

4 Xếp hạng giải
4 Điểm
7.12 Điểm FotMob
3.3 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 3 thắng 4 hòa 3 thua

B T H H B H B T H T
08-16 Giải hạng Nhì Đức Khách Hannover 96 1 - 0
08-08 Giải hạng Nhì Đức Nhà 1. FC Kaiserslautern 0 - 0
07-31 Giải đấu 667 Nhà Telstar 3 - 1
07-24 Giải đấu 667 Nhà Olympique Lyon 0 - 2
05-21 Bundesliga Nhà SC Paderborn 07 0 - 0
05-09 Bundesliga Nhà Bayern Munich 0 - 1
05-03 Bundesliga Khách SC Freiburg 1 - 1
04-25 Bundesliga Nhà Borussia Mönchengladbach 0 - 0
04-18 Bundesliga Khách Union Berlin 2 - 1
04-11 Bundesliga Nhà Eintracht Frankfurt 1 - 2

Thành tích mùa giải Giải hạng Nhì Đức

4Xếp hạng
4Điểm
1Thắng
1Hòa
0Thua
1Bàn thắng
0Bàn thua
1Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

3.3xG bàn kỳ vọng
2.2xG bàn thua kỳ vọng
0.50Bàn/trận
55.9%Kiểm soát bóng
6.0Sút trúng đích/trận
2Trận sạch lưới
21.0Tắc bóng/trận
8.5Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 21 trận đã chốt

47.6%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 10/21 trận
14.3%
Tỷ số chính xác
Trúng 3 trận
47.6%
Tổng bàn thắng
Trúng 10 trận
38.1%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 8 trận

Danh sách đội hình 30 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB49.3
DII TB50.3
GIM TB41.4
Form TB6.8
Tổng TB46.4
K. Shiogai ƯT
FW OTI 79.9 DII 54.6 GIM 75.5
73.1 Mệt mỏi: Thấp
K. Paredes
MF OTI 83.2 DII 66.2 GIM 42.1
63.4 Mệt mỏi: Trung bình
P. Wimmer
MF OTI 52.2 DII 85.5 GIM 58.0
61.2 Mệt mỏi: Trung bình
C. Eriksen
MF OTI 69.5 DII 32.7 GIM 61.7
59.0 Mệt mỏi: Cao
K. Koulierakis
DF OTI 52.7 DII 49.7 GIM 56.4
53.6 Mệt mỏi: Trung bình
J. Mæhle
DF OTI 63.0 DII 64.9 GIM 37.2
53.0 Mệt mỏi: Thấp
M. Arnold
MF OTI 49.6 DII 38.3 GIM 60.1
51.5 Mệt mỏi: Trung bình
Y. Gerhardt
FW OTI 51.4 DII 51.4 GIM 50.5
51.0 Mệt mỏi: Trung bình
M. Amoura
FW OTI 51.4 DII 51.4 GIM 50.5
51.0 Mệt mỏi: Trung bình
R. Glatzel
FW OTI 58.4 DII 34.5 GIM 47.6
49.3 Mệt mỏi: Thấp
A. Daghim
FW OTI 42.9 DII 68.1 GIM 45.6
49.0 Mệt mỏi: Trung bình
S. Kumbedi
DF OTI 57.8 DII 45.6 GIM 41.0
48.6 Mệt mỏi: Trung bình
Vinicius Souza
MF OTI 35.0 DII 93.6 GIM 37.4
47.7 Mệt mỏi: Cao
L. Majer
MF OTI 54.1 DII 48.9 GIM 38.7
46.9 Mệt mỏi: Trung bình
M. Damar ƯT
MF OTI 76.2 DII 31.3 GIM 21.7
45.4 Mệt mỏi: Thấp
Vinicius Souza
MF OTI 26.0 DII 84.2 GIM 43.9
44.8 Mệt mỏi: Trung bình
D. Pejčinović
FW OTI 52.7 DII 33.8 GIM 41.3
44.3 Mệt mỏi: Trung bình
H. Wahl
DF OTI 38.4 DII 41.5 GIM 50.7
43.9 Mệt mỏi: Cao
K. Shiogai ƯT
FW OTI 50.2 DII 58.7 GIM 26.2
42.3 Mệt mỏi: Thấp
A. Zehnter
DF OTI 56.7 DII 26.0 GIM 33.5
41.3 Mệt mỏi: Trung bình
J. Belocian
DF OTI 30.2 DII 61.4 GIM 41.9
41.1 Mệt mỏi: Trung bình
M. Svanberg
MF OTI 44.7 DII 46.4 GIM 34.2
40.9 Mệt mỏi: Thấp
D. Vavro
DF OTI 39.9 DII 32.1 GIM 44.3
40.1 Mệt mỏi: Trung bình
J. Wind
FW OTI 38.1 DII 53.8 GIM 34.3
39.7 Mệt mỏi: Trung bình
A. Skov Olsen ƯT
MF OTI 50.6 DII 19.5 GIM 35.8
38.5 Mệt mỏi: Trung bình
J. Adjetey
DF OTI 33.6 DII 54.9 GIM 33.5
37.8 Mệt mỏi: Thấp
M. Jenz
DF OTI 32.2 DII 39.7 GIM 33.7
34.3 Mệt mỏi: Trung bình
E. Rexhbeçaj
MF OTI 35.9 DII 38.6 GIM 30.2
34.2 Mệt mỏi: Thấp
K. Fischer
DF OTI 34.2 DII 59.4 GIM 17.8
32.7 Mệt mỏi: Thấp
J. Lindstrøm ƯT
MF OTI 39.7 DII 41.7 GIM 18.0
31.4 Mệt mỏi: Trung bình

Câu hỏi thường gặp

VfL Wolfsburg thi đấu thế nào tại Bundesliga mùa 2026
Tính đến tháng 8/2026, VfL Wolfsburg đang xếp hạng 16 tại Bundesliga với 29 điểm, thành tích 7 thắng 8 hòa 19 thua, ghi 45 bàn và để thủng lưới 69 bàn, áp lực trụ hạng rất lớn. 10 trận gần nhất chỉ thắng 1 hòa 5 thua 4. Cầu thủ có điểm cao nhất đội là tiền đạo K. Shiogai với 73.0.
Phong độ gần đây của VfL Wolfsburg thế nào
Tính đến tháng 8/2026, VfL Wolfsburg chỉ thắng 1 hòa 5 thua 4 trong 10 trận gần nhất, chiến thắng duy nhất là trận thắng 2-1 trên sân khách trước Union Berlin, hòa chiếm phần lớn. Đội có 29 điểm, xếp hạng 16 tại Bundesliga, ghi 45 bàn và thủng lưới 69 bàn, hàng thủ bộc lộ nhiều vấn đề. Tỷ lệ dự đoán đúng hướng là 47.6% trong 21 trận mẫu.
Những cầu thủ chủ chốt của VfL Wolfsburg là ai
Tính đến tháng 8/2026, cầu thủ có điểm tổng cao nhất của VfL Wolfsburg là tiền đạo K. Shiogai (73.0), tiếp theo là tiền vệ K. Paredes (63.4) và P. Wimmer (61.2). Đội có thành tích 7 thắng 8 hòa 19 thua, 29 điểm, xếp hạng 16 tại Bundesliga, ghi 45 bàn và thủng lưới 69 bàn, đang đứng ở rìa khu vực xuống hạng.

VfL Wolfsburg (VfL Wolfsburg) đang xếp thứ 4 tại Giải hạng Nhì Đức với 2 trận đã đấu: 1 thắng, 1 hòa, 0 thua, ghi 1 bàn và thủng lưới 0 bàn, giành 4 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 3.3, trung bình 0.50 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 55.9%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 3 thắng, 4 hòa và 3 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 47.6% trong 21 trận gần nhất của đội này.