Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Audax Italiano · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Chile Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

11 Xếp hạng giải
28 Điểm
6.75 Điểm tổng hợp

Phong độ gần đây 10 trận: 4 thắng 3 hòa 3 thua

B T B T H H H B T T
09-13 VĐQG Chile Nhà O'Higgins 1 - 0
09-05 VĐQG Chile Khách Concepción 1 - 0
08-30 VĐQG Chile Khách Colo Colo 1 - 5
08-22 VĐQG Chile Nhà Union La Calera 0 - 0
08-16 VĐQG Chile Khách Everton de Viña del Mar 1 - 1
08-11 VĐQG Chile Nhà Ñublense 2 - 2
08-01 VĐQG Chile Khách Universidad de Concepcion 1 - 0
07-26 VĐQG Chile Nhà Universidad de Chile 1 - 2
07-11 Giải đấu 267 Khách Đội 2336 1 - 0
07-05 Giải đấu 267 Khách Đội 2346 1 - 2

Thành tích mùa giải VĐQG Chile

11Xếp hạng
28Điểm
7Thắng
7Hòa
9Thua
26Bàn thắng
31Bàn thua
-5Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

-xG bàn kỳ vọng
-xG bàn thua kỳ vọng
1.10Bàn/trận
48.8%Kiểm soát bóng
3.3Sút trúng đích/trận
9Trận sạch lưới
15.4Tắc bóng/trận
9.8Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 10 trận đã chốt

60%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 6/10 trận
20%
Tỷ số chính xác
Trúng 2 trận
60%
Tổng bàn thắng
Trúng 6 trận
60%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 6 trận

Danh sách đội hình 19 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB42.8
DII TB50.7
GIM TB33.4
Form TB6.8
Tổng TB40.6
F. Mateos
MF OTI 54.0 DII 70.7 GIM 57.5
58.7 Mệt mỏi: Thấp
E. Ferrario
DF OTI 34.3 DII 62.6 GIM 61.4
50.8 Mệt mỏi: Thấp
G. Chiaverano
FW OTI 50.8 DII 55.7 GIM 42.1
48.3 Mệt mỏi: Thấp
M. Fuentes
MF OTI 52.8 DII 70.1 GIM 31.5
47.7 Mệt mỏi: Thấp
N. Aedo
MF OTI 62.9 DII 17.7 GIM 41.1
45.1 Mệt mỏi: Thấp
D. Coelho
FW OTI 43.6 DII 60.6 GIM 31.2
42.0 Mệt mỏi: Thấp
M. Collao
MF OTI 29.9 DII 62.1 GIM 43.3
41.7 Mệt mỏi: Thấp
R. Cabral
MF OTI 51.2 DII 39.6 GIM 30.6
40.6 Mệt mỏi: Thấp
C. Pinares
MF OTI 39.7 DII 47.1 GIM 38.2
40.6 Mệt mỏi: Thấp
P. Guajardo
MF OTI 43.8 DII 49.0 GIM 31.4
39.9 Mệt mỏi: Thấp
D. Piña
DF OTI 37.3 DII 27.9 GIM 46.4
39.1 Mệt mỏi: Trung bình
M. Ortiz
DF OTI 37.7 DII 23.6 GIM 44.6
37.7 Mệt mỏi: Thấp
A. Uribe ƯT
MF OTI 62.8 DII 29.4 GIM 16.1
37.5 Mệt mỏi: Thấp
F. Loyola ƯT
MF OTI 60.0 DII 39.6 GIM 12.5
36.9 Mệt mỏi: Thấp
M. Sandoval ƯT
MF OTI 25.2 DII 85.1 GIM 22.8
36.2 Mệt mỏi: Thấp
O. Rojas
MF OTI 28.4 DII 71.5 GIM 26.0
36.1 Mệt mỏi: Thấp
V. Zenteno
MF OTI 37.5 DII 75.5 GIM 12.2
35.0 Mệt mỏi: Thấp
F. Troyansky
FW OTI 33.6 DII 39.1 GIM 29.1
32.9 Mệt mỏi: Thấp
B. Soto ƯT
MF OTI 27.3 DII 37.4 GIM 16.2
24.9 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Thành tích của Audax Italiano tại VĐQG Chile mùa 2026 thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Audax Italiano xếp thứ 12 tại VĐQG Chile với 19 điểm, thành tích 5 thắng 4 hòa 8 thua, ghi 20 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Đội bóng đang ở nhóm giữa và cuối bảng xếp hạng, cần cải thiện sự ổn định.
Phong độ gần đây của Audax Italiano thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Audax Italiano có 2 thắng 3 hòa 2 thua trong 7 trận gần nhất tại VĐQG Chile, trận mới nhất thắng 1-0 trên sân khách trước Universidad de Concepcion. Đội đồng thời thi đấu tại Copa Sudamericana, phong độ có phần chập chờn.
Khả năng tấn công và phòng ngự của Audax Italiano ra sao?
Tính đến tháng 8/2026, Audax Italiano ghi trung bình 1.2 bàn mỗi trận, kiểm soát bóng 50.1%, điểm trung bình 6.73 tại VĐQG Chile. Đội có 19 điểm, xếp thứ 12, ghi 20 bàn và thủng lưới 23 bàn, cả hai tuyến đều ở mức trung bình.

Audax Italiano (A. Italiano) đang xếp thứ 11 tại VĐQG Chile với 23 trận đã đấu: 7 thắng, 7 hòa, 9 thua, ghi 26 bàn và thủng lưới 31 bàn, giành 28 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: trung bình 1.10 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 48.8%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 4 thắng, 3 hòa và 3 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 60.0% trong 10 trận gần nhất của đội này.