Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

FC Botosani · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Romania Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

11 Xếp hạng giải
11 Điểm
6.85 Điểm tổng hợp

Phong độ gần đây 10 trận: 3 thắng 3 hòa 4 thua

B H B T T H B T H B
09-19 VĐQG Romania Khách CFR Cluj 1 - 3
09-13 VĐQG Romania Khách FC Arges 1 - 1
09-05 VĐQG Romania Nhà Đội 2585 5 - 0
09-02 Giải đấu 285 Nhà Đội 20034 0 - 1
08-30 VĐQG Romania Khách Farul Constanta 0 - 0
08-24 VĐQG Romania Nhà FK Csikszereda 1 - 0
08-20 Giải đấu 285 Khách Đội 6927 3 - 1
08-17 VĐQG Romania Khách FCSB 2 - 3
08-10 VĐQG Romania Nhà Đội 20034 0 - 0
08-03 VĐQG Romania Khách Universitatea Cluj 1 - 2

Thành tích mùa giải VĐQG Romania

11Xếp hạng
11Điểm
2Thắng
5Hòa
3Thua
14Bàn thắng
12Bàn thua
2Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

-xG bàn kỳ vọng
-xG bàn thua kỳ vọng
1.40Bàn/trận
53.3%Kiểm soát bóng
3.6Sút trúng đích/trận
4Trận sạch lưới
14.4Tắc bóng/trận
7.9Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 13 trận đã chốt

38.5%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 5/13 trận
7.7%
Tỷ số chính xác
Trúng 1 trận
15.4%
Tổng bàn thắng
Trúng 2 trận
46.2%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 6 trận

Danh sách đội hình 12 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB45.4
DII TB41.7
GIM TB48.2
Form TB6.9
Tổng TB45.8
H. Ongenda
MF OTI 60.2 DII 59.2 GIM 56.1
58.4 Mệt mỏi: Thấp
N. Ilaș
DF OTI 45.0 DII 76.2 GIM 51.9
54.0 Mệt mỏi: Thấp
Z. Mitrov
FW OTI 62.6 DII 17.9 GIM 56.1
51.1 Mệt mỏi: Thấp
A. Dumiter
FW OTI 56.3 DII 17.6 GIM 57.9
49.2 Mệt mỏi: Trung bình
M. Diarra
DF OTI 41.5 DII 42.0 GIM 59.7
48.9 Mệt mỏi: Thấp
Lucas de Vega
MF OTI 39.7 DII 43.3 GIM 59.7
48.4 Mệt mỏi: Trung bình
C. Petro
DF OTI 38.9 DII 67.0 GIM 43.2
46.3 Mệt mỏi: Trung bình
A. Miron
DF OTI 37.8 DII 39.3 GIM 55.3
45.1 Mệt mỏi: Trung bình
S. Mailat
FW OTI 54.6 DII 10.8 GIM 46.0
42.4 Mệt mỏi: Thấp
B. Bayeye
MF OTI 30.2 DII 46.3 GIM 44.2
39.0 Mệt mỏi: Trung bình
Ș. Bodișteanu ƯT
MF OTI 39.3 DII 38.5 GIM 31.6
36.0 Mệt mỏi: Thấp
E. Papa
MF OTI 38.5 DII 42.4 GIM 17.1
30.7 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Thứ hạng và điểm số của FC Botosani tại VĐQG Romania mùa 2026 thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, FC Botosani xếp thứ 9 tại VĐQG Romania với 42 điểm, thành tích 11 thắng 9 hòa 10 thua, ghi 37 bàn và thủng lưới 29 bàn. Phong độ tổng thể ở mức giữa giải, tấn công và phòng ngự khá cân bằng, là đội chơi ổn định trong nhóm giữa.
Phong độ gần đây của FC Botosani thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, FC Botosani xếp thứ 9 tại VĐQG Romania với 42 điểm. 10 trận chính thức gần nhất đội thắng 2, hòa 5, thua 3, trong đó có trận thua 1-2 trên sân khách trước Universitatea Cluj đầu tháng 8, hòa 1-1 trước Rapid Bucuresti trên sân nhà, và thắng 3-2 trước Metaloglobus hồi tháng 4. Đà phong độ khá ổn định.
Những cầu thủ chủ chốt của FC Botosani là ai?
Tính đến tháng 8/2026, cầu thủ có điểm tổng hợp cao nhất của FC Botosani là tiền đạo Ongenda với 76.9 điểm, tiếp theo là tiền đạo Denis Stefan 76.7 và tiền vệ Mailat 67.3. Đội đang xếp thứ 9 tại VĐQG Romania với 42 điểm, ghi 37 bàn và thủng lưới 29 bàn, hàng công là điểm tựa chính của đội.

FC Botosani (FC Botosani) đang xếp thứ 11 tại VĐQG Romania với 10 trận đã đấu: 2 thắng, 5 hòa, 3 thua, ghi 14 bàn và thủng lưới 12 bàn, giành 11 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: trung bình 1.40 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 53.3%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 3 thắng, 3 hòa và 4 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 38.5% trong 13 trận gần nhất của đội này.