Chốt Kèo AI - Phân Tích Bóng Đá Bằng AI & Dữ Liệu Chuyên SâuChốt Kèo AI - Phân Tích Bóng Đá Bằng AI & Dữ Liệu Chuyên SâuChốt Kèo AI - Chuyên Gia Dự Đoán Bóng Đá Hàng Đầu Việt Nam

Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

SK Brann · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Na Uy Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

9 Xếp hạng giải
19 Điểm
6.91 Điểm FotMob
28.9 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 4 thắng 1 hòa 5 thua

B B B T T H B T T B
08-05 UEFA Europa Conference League Nhà Đội 602 0 - 1
08-02 VĐQG Na Uy Nhà Rosenborg BK 3 - 2
07-30 UEFA Europa Conference League Nhà Universitatea Cluj 3 - 1
07-26 VĐQG Na Uy Nhà Vålerenga 2 - 3
07-23 UEFA Europa Conference League Khách Universitatea Cluj 2 - 2
07-18 VĐQG Na Uy Khách Molde FK 2 - 1
07-12 VĐQG Na Uy Nhà Start 2 - 1
05-29 VĐQG Na Uy Nhà Sarpsborg 08 1 - 2
05-24 VĐQG Na Uy Khách Bodo/Glimt 1 - 3
05-20 VĐQG Na Uy Khách Aalesund 1 - 2

Thành tích mùa giải VĐQG Na Uy

9Xếp hạng
19Điểm
6Thắng
1Hòa
8Thua
30Bàn thắng
25Bàn thua
5Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

28.9xG bàn kỳ vọng
29.7xG bàn thua kỳ vọng
2.10Bàn/trận
58.4%Kiểm soát bóng
4.8Sút trúng đích/trận
1Trận sạch lưới
19.4Tắc bóng/trận
8.5Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 18 trận đã chốt

44.4%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 8/18 trận
50%
Tỷ số chính xác
Trúng 9 trận
66.7%
Tổng bàn thắng
Trúng 12 trận
44.4%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 8 trận

Danh sách đội hình 11 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB53.3
DII TB56.2
GIM TB56.3
Form TB6.9
Tổng TB55.1
D. De Roeve
DF OTI 68.8 DII 82.1 GIM 66.4
70.5 Mệt mỏi: Trung bình
N. Holm
FW OTI 58.3 DII 80.4 GIM 68.2
66.7 Mệt mỏi: Trung bình
J. Soltvedt
DF OTI 87.5 DII 35.6 GIM 60.9
66.5 Mệt mỏi: Trung bình
B. Finne
FW OTI 79.1 DII 41.2 GIM 59.4
63.6 Mệt mỏi: Trung bình
U. Mathisen
MF OTI 71.7 DII 43.3 GIM 55.2
59.4 Mệt mỏi: Trung bình
J. Þorsteinsson
FW OTI 43.1 DII 70.2 GIM 64.6
57.1 Mệt mỏi: Trung bình
J. Sørensen
MF OTI 31.6 DII 87.1 GIM 60.0
54.1 Mệt mỏi: Trung bình
F. Myhre
MF OTI 42.5 DII 39.5 GIM 52.1
45.7 Mệt mỏi: Trung bình
V. Dragsnes
DF OTI 46.0 DII 33.3 GIM 47.3
44.0 Mệt mỏi: Trung bình
F. Knudsen
DF OTI 31.0 DII 59.3 GIM 48.0
43.5 Mệt mỏi: Trung bình
T. Pedersen
MF OTI 26.3 DII 46.1 GIM 37.4
34.7 Mệt mỏi: Trung bình

Câu hỏi thường gặp

SK Brann xep thu may tai VĐQG Na Uy mua 2026
Tính đến tháng 8/2026, SK Brann dang xep thu 9 tai VĐQG Na Uy voi 19 diem, thanh tich 6 thang 1 hoa 8 bai, ghi 30 ban va thung luoi 25 ban. Su can bang cong thu la nen tang quan trong.
Phong do gan day cua SK Brann ra sao
Tính đến tháng 8/2026, SK Brann thang 5 hoa 1 thua 4 trong 10 tran gan nhat, trung binh 2.1 ban moi tran. Thanh tich on dinh giup doi giu vi tri tren bang xep hang.
Hoa luc tan cong cua SK Brann mua 2026 the nao
Tính đến tháng 8/2026, SK Brann co du lieu tan cong can bang, trung binh 2.1 ban moi tran, xG 28.9, chan sut chinh la cau thu co diem cao nhat (diem tong hop 70.5). He thong tan cong xoay quanh cac tru tru nay.
Ai la cau thu diem cao nhat tai SK Brann
Tính đến tháng 8/2026, Theo bang xep hang, cau thu co diem tong hop cao nhat tai SK Brann dat 70.5 diem, nhung cau thu hang dau quyet dinh cuc dien tran dau.
Ty le du doan tran dau cua SK Brann la bao nhieu
Tính đến tháng 8/2026, Theo du lieu cua chung toi, AI du doan 18 tran gan nhat cua SK Brann dung huong voi ty le 44.4%, chi mang tinh tham khao, khong phai ket luan chac chan.
Trien vong cua SK Brann mua 2026 the nao
Tính đến tháng 8/2026, SK Brann duy tri suc canh tranh tai VĐQG Na Uy, xep thu 9 voi 19 diem, dang theo doi. The tran trong giai doan con lai se quyet dinh thu hang cuoi cung.

SK Brann (Brann) đang xếp thứ 9 tại VĐQG Na Uy với 15 trận đã đấu: 6 thắng, 1 hòa, 8 thua, ghi 30 bàn và thủng lưới 25 bàn, giành 19 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 28.9, trung bình 2.10 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 58.4%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 4 thắng, 1 hòa và 5 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 44.4% trong 18 trận gần nhất của đội này.