Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Rosenborg BK · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Na Uy Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

5 Xếp hạng giải
33 Điểm
6.97 Điểm tổng hợp
36.7 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 8 thắng 0 hòa 2 thua

T B T T T B T T T T
09-19 VĐQG Na Uy Khách Kristiansund BK 3 - 1
09-16 Giải đấu 105 Khách Đội 6984 4 - 1
09-12 VĐQG Na Uy Nhà Tromsø 5 - 3
09-05 VĐQG Na Uy Nhà HamKam 4 - 0
08-30 VĐQG Na Uy Khách Bodo/Glimt 2 - 4
08-22 Giải đấu 105 Khách Đội 28258 9 - 0
08-14 VĐQG Na Uy Nhà Viking 2 - 1
08-09 VĐQG Na Uy Khách Lillestrom 2 - 0
08-02 VĐQG Na Uy Khách SK Brann 2 - 3
07-27 VĐQG Na Uy Nhà Fredrikstad 4 - 0

Thành tích mùa giải VĐQG Na Uy

5Xếp hạng
33Điểm
10Thắng
3Hòa
8Thua
39Bàn thắng
30Bàn thua
9Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

36.7xG bàn kỳ vọng
33.6xG bàn thua kỳ vọng
1.90Bàn/trận
52.5%Kiểm soát bóng
5.2Sút trúng đích/trận
7Trận sạch lưới
16.9Tắc bóng/trận
9.4Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 18 trận đã chốt

38.9%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 7/18 trận
16.7%
Tỷ số chính xác
Trúng 3 trận
61.1%
Tổng bàn thắng
Trúng 11 trận
33.3%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 6 trận

Danh sách đội hình 18 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB50.3
DII TB55.4
GIM TB39.7
Form TB7
Tổng TB47.1
O. Selnæs
MF OTI 69.4 DII 88.2 GIM 77.4
76.4 Mệt mỏi: Trung bình
A. Pereira
DF OTI 86.1 DII 73.5 GIM 56.6
71.8 Mệt mỏi: Trung bình
Amin Chiakha
FW OTI 62.2 DII 74.3 GIM 79.1
71.4 Mệt mỏi: Trung bình
E. Ceïde
MF OTI 72.4 DII 28.5 GIM 75.8
65.0 Mệt mỏi: Trung bình
M. Bomholt
MF OTI 54.5 DII 54.2 GIM 58.1
55.9 Mệt mỏi: Trung bình
I. Fossum
MF OTI 56.3 DII 52.4 GIM 44.7
50.9 Mệt mỏi: Thấp
J. Mortensen
DF OTI 53.8 DII 82.9 GIM 29.0
49.7 Mệt mỏi: Thấp
A. Witry
DF OTI 66.8 DII 43.3 GIM 32.7
48.5 Mệt mỏi: Trung bình
J. Svensson
MF OTI 36.9 DII 92.1 GIM 37.0
48.0 Mệt mỏi: Thấp
N. Sahsah
FW OTI 53.4 DII 66.0 GIM 28.5
46.0 Mệt mỏi: Trung bình
S. Nordli
MF OTI 62.5 DII 31.0 GIM 36.6
45.8 Mệt mỏi: Trung bình
T. Solheim
DF OTI 57.6 DII 51.5 GIM 27.6
44.4 Mệt mỏi: Thấp
T. Nemčík
DF OTI 31.8 DII 37.5 GIM 51.2
40.7 Mệt mỏi: Trung bình
M. Ceïde
DF OTI 35.0 DII 40.0 GIM 42.9
39.2 Mệt mỏi: Trung bình
H. Volden ƯT
DF OTI 27.7 DII 75.1 GIM 7.1
28.9 Mệt mỏi: Thấp
J. Bakke ƯT
MF OTI 23.5 DII 42.9 GIM 13.4
23.3 Mệt mỏi: Thấp
D. Islamović
FW OTI 30.4 DII 37.4 GIM 8.6
23.0 Mệt mỏi: Thấp
D. Ďuriš
MF OTI 25.9 DII 25.8 GIM 8.0
18.7 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Thành tích của Rosenborg BK tại VĐQG Na Uy mùa 2026 thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Rosenborg BK xếp thứ 7 trên bảng xếp hạng VĐQG Na Uy với 24 điểm. Đội có thành tích 7 thắng 3 hòa 7 thua, ghi 25 bàn và thủng lưới 22 bàn.
Phong độ thi đấu gần đây của Rosenborg BK tại VĐQG Na Uy ra sao?
Tính đến tháng 8/2026, Rosenborg BK đang có 24 điểm và đứng thứ 7 trên bảng xếp hạng. Đội đã ghi được 25 bàn thắng cùng 22 bàn thua, phong độ thi đấu duy trì ổn định.
Số liệu công thủ của Rosenborg BK tại VĐQG Na Uy thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, điểm trung bình của Rosenborg BK đạt 6.92, tỷ lệ kiểm soát bóng 51.9%. Đội có 25 bàn thắng, 22 bàn thua và trung bình 1.5 bàn mỗi trận.

Rosenborg BK (Rosenborg) đang xếp thứ 5 tại VĐQG Na Uy với 21 trận đã đấu: 10 thắng, 3 hòa, 8 thua, ghi 39 bàn và thủng lưới 30 bàn, giành 33 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 36.7, trung bình 1.90 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 52.5%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 8 thắng, 0 hòa và 2 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 38.9% trong 18 trận gần nhất của đội này.