Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Lech Poznan · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Ba Lan Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

3 Xếp hạng giải
19 Điểm
7.02 Điểm tổng hợp
18.3 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 7 thắng 1 hòa 2 thua

T T T H T T T B B T
09-20 VĐQG Ba Lan Nhà Radomiak Radom 5 - 1
09-17 UEFA Europa League Khách Crystal Palace 0 - 4
09-12 VĐQG Ba Lan Khách Gornik Zabrze 1 - 2
09-06 VĐQG Ba Lan Nhà Raków Częstochowa 1 - 0
09-03 VĐQG Ba Lan Nhà Jagiellonia Bialystok 2 - 1
08-30 VĐQG Ba Lan Khách Widzew Łódź 3 - 2
08-27 UEFA Europa League Khách FC Thun 2 - 2
08-20 UEFA Europa League Nhà FC Thun 7 - 0
08-14 UEFA Europa League Khách KI Klaksvik 5 - 0
08-09 VĐQG Ba Lan Nhà Piast Gliwice 3 - 0

Thành tích mùa giải VĐQG Ba Lan

3Xếp hạng
19Điểm
6Thắng
1Hòa
1Thua
17Bàn thắng
7Bàn thua
10Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

18.3xG bàn kỳ vọng
7.6xG bàn thua kỳ vọng
2.10Bàn/trận
53.1%Kiểm soát bóng
6.5Sút trúng đích/trận
3Trận sạch lưới
11.1Tắc bóng/trận
7.4Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 8 trận đã chốt

50%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 4/8 trận
12.5%
Tỷ số chính xác
Trúng 1 trận
75%
Tổng bàn thắng
Trúng 6 trận
37.5%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 3 trận

Danh sách đội hình 13 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB60.8
DII TB39
GIM TB58.2
Form TB6.8
Tổng TB55.4
Pablo Rodríguez
MF OTI 88.9 DII 74.6 GIM 90.7
86.7 Mệt mỏi: Cao
Joel Pereira
DF OTI 89.0 DII 56.4 GIM 77.7
77.9 Mệt mỏi: Cao
P. Wålemark
MF OTI 84.7 DII 28.5 GIM 77.7
70.6 Mệt mỏi: Trung bình
A. Sayyadmanesh
MF OTI 67.2 DII 49.8 GIM 81.3
69.3 Mệt mỏi: Trung bình
L. Palma ƯT
MF OTI 84.8 DII 23.6 GIM 61.8
63.4 Mệt mỏi: Trung bình
A. Kozubal ƯT
MF OTI 53.2 DII 51.6 GIM 58.5
55.0 Mệt mỏi: Thấp
M. Gurgul
DF OTI 61.2 DII 36.4 GIM 57.7
54.8 Mệt mỏi: Cao
M. Ishak ƯT
FW OTI 75.2 DII 27.0 GIM 45.9
53.9 Mệt mỏi: Trung bình
R. Murawski
MF OTI 32.6 DII 73.2 GIM 47.2
46.6 Mệt mỏi: Cao
W. Mońka
DF OTI 34.4 DII 26.9 GIM 58.0
42.4 Mệt mỏi: Cao
Y. Agnero ƯT
FW OTI 45.1 DII 23.9 GIM 31.0
35.2 Mệt mỏi: Thấp
F. Jagiełło ƯT
MF OTI 46.8 DII 14.8 GIM 31.1
34.1 Mệt mỏi: Trung bình
M. Skrzypczak
DF OTI 27.0 DII 19.8 GIM 38.3
30.1 Mệt mỏi: Trung bình

Câu hỏi thường gặp

Thành tích và thứ hạng của Lech Poznan tại VĐQG Ba Lan mùa 2026 ra sao?
Tính đến tháng 8/2026, Lech Poznan đang xếp thứ 5 trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan với 7 điểm. Đội bóng có thành tích 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua, ghi 5 bàn thắng cùng 1 bàn thua.
Số liệu công thủ và kiểm soát bóng của Lech Poznan tại VĐQG Ba Lan thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Lech Poznan có điểm đánh giá trung bình 7.08, tỷ lệ kiểm soát bóng 50.9%. Đội ghi trung bình 1.7 bàn mỗi trận với tổng số 5 bàn thắng và 1 bàn thua.
Cầu thủ nổi bật nhất và thực lực của Lech Poznan thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, vị trí hậu vệ của Lech Poznan đạt điểm đánh giá cao nhất là 37.7. Đội bóng hiện có 7 điểm và xếp thứ 5 tại VĐQG Ba Lan sau 3 vòng đấu.

Lech Poznan (Lech Poznan) đang xếp thứ 3 tại VĐQG Ba Lan với 8 trận đã đấu: 6 thắng, 1 hòa, 1 thua, ghi 17 bàn và thủng lưới 7 bàn, giành 19 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 18.3, trung bình 2.10 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 53.1%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 7 thắng, 1 hòa và 2 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 50.0% trong 8 trận gần nhất của đội này.