Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

NEC Nijmegen · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Hà Lan Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

11 Xếp hạng giải
8 Điểm
6.06 Điểm tổng hợp
0.8 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 2 thắng 2 hòa 6 thua

B T B B T B H B B H
09-20 VĐQG Hà Lan Nhà Go Ahead Eagles 1 - 1
09-17 UEFA Europa League Khách Juventus 0 - 5
09-12 VĐQG Hà Lan Khách SC Cambuur 0 - 3
09-08 VĐQG Hà Lan Nhà Excelsior 2 - 2
09-05 VĐQG Hà Lan Nhà Feyenoord Rotterdam 1 - 3
08-29 VĐQG Hà Lan Khách PEC Zwolle 3 - 1
08-25 Cúp C1 Châu Âu Khách Bodo/Glimt 0 - 3
08-19 Cúp C1 Châu Âu Nhà Bodo/Glimt 1 - 3
08-15 VĐQG Hà Lan Khách Willem II 4 - 1
08-08 VĐQG Hà Lan Nhà Telstar 1 - 2

Thành tích mùa giải VĐQG Hà Lan

11Xếp hạng
8Điểm
2Thắng
2Hòa
3Thua
12Bàn thắng
13Bàn thua
-1Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

0.8xG bàn kỳ vọng
4.2xG bàn thua kỳ vọng
-Bàn/trận
52.0%Kiểm soát bóng
3.0Sút trúng đích/trận
-Trận sạch lưới
15.0Tắc bóng/trận
5.0Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 21 trận đã chốt

33.3%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 7/21 trận
14.3%
Tỷ số chính xác
Trúng 3 trận
57.1%
Tổng bàn thắng
Trúng 12 trận
28.6%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 6 trận

Danh sách đội hình 14 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB41
DII TB55
GIM TB43.2
Form TB6.5
Tổng TB44.7
D. Nejašmić ƯT
DF OTI 62.2 DII 68.5 GIM 76.9
69.3 Mệt mỏi: Cao
T. Chery ƯT
FW OTI 69.8 DII 17.7 GIM 78.8
63.0 Mệt mỏi: Cao
D. Nejašmić ƯT
MF OTI 35.4 DII 78.3 GIM 58.8
53.4 Mệt mỏi: Cao
Adam Tahaui ƯT
FW OTI 46.5 DII 61.1 GIM 47.5
49.8 Mệt mỏi: Trung bình
Clement Bischoff ƯT
MF OTI 53.3 DII 33.1 GIM 46.5
46.5 Mệt mỏi: Thấp
N. Lebreton ƯT
FW OTI 29.8 DII 83.6 GIM 40.4
44.8 Mệt mỏi: Cao
T. Storm
DF OTI 31.1 DII 58.2 GIM 47.3
43.0 Mệt mỏi: Cao
N. Lebreton ƯT
MF OTI 29.8 DII 94.8 GIM 28.5
42.3 Mệt mỏi: Cao
Jamiro Monteiro ƯT
MF OTI 31.4 DII 82.2 GIM 30.9
41.3 Mệt mỏi: Trung bình
Deveron Fonville ƯT
DF OTI 29.2 DII 81.4 GIM 30.2
40.0 Mệt mỏi: Thấp
D. Tadić ƯT
FW OTI 40.5 DII 21.8 GIM 37.0
35.4 Mệt mỏi: Cao
B. Linssen ƯT
FW OTI 33.7 DII 35.4 GIM 33.5
34.0 Mệt mỏi: Trung bình
T. Chery ƯT
FW OTI 52.7 DII 6.1 GIM 25.7
32.6 Mệt mỏi: Cao
T. Storm ƯT
DF OTI 28.9 DII 47.5 GIM 23.2
30.3 Mệt mỏi: Cao

Câu hỏi thường gặp

Thành tích và thứ hạng của NEC Nijmegen tại VĐQG Hà Lan mùa 2026 ra sao?
Tính đến tháng 8/2026, NEC Nijmegen đang xếp thứ 6 trên bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan với 6 điểm. Đội bóng có thành tích 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua, ghi 8 bàn thắng cùng 4 bàn thua.
Số liệu công thủ và kiểm soát bóng của NEC Nijmegen tại VĐQG Hà Lan thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, NEC Nijmegen có điểm đánh giá trung bình 7.15, tỷ lệ kiểm soát bóng 62.4%. Đội ghi trung bình 2.7 bàn mỗi trận với tổng số 8 bàn thắng và 4 bàn thua.
Cầu thủ nổi bật nhất và thực lực của NEC Nijmegen thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, vị trí tiền vệ của NEC Nijmegen đạt điểm đánh giá cao nhất là 48.4. Đội bóng hiện có 6 điểm và xếp thứ 6 tại VĐQG Hà Lan sau 3 vòng đấu.

NEC Nijmegen (NEC Nijmegen) đang xếp thứ 11 tại VĐQG Hà Lan với 7 trận đã đấu: 2 thắng, 2 hòa, 3 thua, ghi 12 bàn và thủng lưới 13 bàn, giành 8 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 0.8, tỷ lệ kiểm soát bóng 52.0%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 2 thắng, 2 hòa và 6 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 33.3% trong 21 trận gần nhất của đội này.