Chốt Kèo AI - Phân Tích Bóng Đá Bằng AI & Dữ Liệu Chuyên SâuChốt Kèo AI - Phân Tích Bóng Đá Bằng AI & Dữ Liệu Chuyên SâuChốt Kèo AI - Chuyên Gia Dự Đoán Bóng Đá Hàng Đầu Việt Nam

Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Brighton · Thống kê toàn cảnh

Ngoại hạng Anh Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

5 Xếp hạng giải
0 Điểm
6.88 Điểm FotMob
57.9 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 6 thắng 1 hòa 3 thua

T B T T T H T B T B
05-24 Ngoại hạng Anh Nhà Manchester United 0 - 3
05-09 Ngoại hạng Anh Nhà Wolverhampton Wanderers 3 - 0
05-02 Ngoại hạng Anh Khách Newcastle United 1 - 3
04-21 Ngoại hạng Anh Nhà Chelsea 3 - 0
04-18 Ngoại hạng Anh Khách Tottenham Hotspur 2 - 2
04-11 Ngoại hạng Anh Khách Burnley 2 - 0
03-21 Ngoại hạng Anh Nhà Liverpool 2 - 1
03-14 Ngoại hạng Anh Khách Sunderland 1 - 0
03-04 Ngoại hạng Anh Nhà Arsenal 0 - 1
03-01 Ngoại hạng Anh Nhà Nottingham Forest 2 - 1

Thành tích mùa giải Ngoại hạng Anh

5Xếp hạng
0Điểm
0Thắng
0Hòa
0Thua
0Bàn thắng
0Bàn thua
0Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

57.9xG bàn kỳ vọng
49.1xG bàn thua kỳ vọng
1.40Bàn/trận
54.1%Kiểm soát bóng
4.6Sút trúng đích/trận
10Trận sạch lưới
17.8Tắc bóng/trận
8.5Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 1 trận đã chốt

0%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 0/1 trận
0%
Tỷ số chính xác
Trúng 0 trận
100%
Tổng bàn thắng
Trúng 1 trận
0%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 0 trận

Danh sách đội hình 21 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB54.7
DII TB52.1
GIM TB47.6
Form TB6.6
Tổng TB49.9
C. Kostoulas ƯT
FW OTI 82.6 DII 92.9 GIM 49.0
71.2 Mệt mỏi: Trung bình
M. De Cuyper
DF OTI 92.0 DII 33.8 GIM 67.3
70.5 Mệt mỏi: Trung bình
M. Wieffer
DF OTI 71.9 DII 77.9 GIM 56.8
67.0 Mệt mỏi: Trung bình
J. van Hecke
DF OTI 37.2 DII 63.9 GIM 78.5
59.0 Mệt mỏi: Trung bình
O. Boscagli
DF OTI 46.0 DII 73.9 GIM 56.2
55.7 Mệt mỏi: Trung bình
Y. Minteh
MF OTI 59.6 DII 54.4 GIM 51.8
55.4 Mệt mỏi: Trung bình
P. Groß
MF OTI 64.7 DII 33.2 GIM 57.0
55.3 Mệt mỏi: Trung bình
M. O'Riley
MF OTI 64.7 DII 37.2 GIM 46.7
52.0 Mệt mỏi: Trung bình
F. Kadıoğlu
DF OTI 56.4 DII 36.9 GIM 53.4
51.3 Mệt mỏi: Trung bình
D. Welbeck
FW OTI 59.7 DII 27.8 GIM 54.4
51.2 Mệt mỏi: Trung bình
J. Veltman
DF OTI 40.7 DII 78.4 GIM 47.8
51.0 Mệt mỏi: Trung bình
D. Gómez
MF OTI 46.5 DII 72.7 GIM 43.7
50.6 Mệt mỏi: Trung bình
Y. Ayari
MF OTI 47.2 DII 56.4 GIM 44.9
48.1 Mệt mỏi: Trung bình
P. Struijk
DF OTI 43.4 DII 45.7 GIM 52.6
47.5 Mệt mỏi: Trung bình
B. Gruda
MF OTI 65.0 DII 48.4 GIM 29.4
47.5 Mệt mỏi: Trung bình
G. Rutter
FW OTI 46.4 DII 62.6 GIM 40.4
47.2 Mệt mỏi: Trung bình
K. Mitoma
MF OTI 56.8 DII 28.6 GIM 43.4
45.8 Mệt mỏi: Trung bình
L. Dunk
DF OTI 36.5 DII 36.0 GIM 59.9
45.8 Mệt mỏi: Trung bình
J. Hinshelwood
MF OTI 55.9 DII 19.0 GIM 42.0
43.0 Mệt mỏi: Trung bình
C. Baleba
MF OTI 24.9 DII 64.6 GIM 25.5
33.0 Mệt mỏi: Trung bình
H. Howell ƯT
MF OTI 50.6 DII 50.0 GIM 0.0
0.0 Mệt mỏi: Trung bình

Câu hỏi thường gặp

Brighton xep thu may tai Ngoại hạng Anh mua 2026
Tính đến tháng 8/2026, Brighton dang xep thu 8 tai Ngoại hạng Anh voi 53 diem, thanh tich 14 thang 11 hoa 13 bai, ghi 52 ban va thung luoi 46 ban. Su can bang cong thu la nen tang quan trong.
Phong do gan day cua Brighton ra sao
Tính đến tháng 8/2026, Brighton thang 6 hoa 1 thua 3 trong 10 tran gan nhat, trung binh 1.4 ban moi tran. Thanh tich on dinh giup doi giu vi tri tren bang xep hang.
Hoa luc tan cong cua Brighton mua 2026 the nao
Tính đến tháng 8/2026, Brighton co du lieu tan cong can bang, trung binh 1.4 ban moi tran, xG 57.9, chan sut chinh la cau thu co diem cao nhat (diem tong hop 71.2). He thong tan cong xoay quanh cac tru tru nay.

Brighton (Brighton) đang xếp thứ 5 tại Ngoại hạng Anh với 0 trận đã đấu: 0 thắng, 0 hòa, 0 thua, ghi 0 bàn và thủng lưới 0 bàn, giành 0 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 57.9, trung bình 1.40 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 54.1%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 6 thắng, 1 hòa và 3 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 0.0% trong 1 trận gần nhất của đội này.