Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Universitatea Craiova · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Romania Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

2 Xếp hạng giải
20 Điểm
7.18 Điểm tổng hợp

Phong độ gần đây 10 trận: 6 thắng 3 hòa 1 thua

T H H T B H T T T T
09-19 VĐQG Romania Nhà FCSB 5 - 0
09-13 VĐQG Romania Khách Đội 20034 1 - 0
09-07 VĐQG Romania Nhà Universitatea Cluj 4 - 0
09-03 Giải đấu 285 Khách Đội 22000 2 - 1
08-31 VĐQG Romania Khách Rapid Bucuresti 1 - 1
08-27 UEFA Europa League Khách Ararat-Armenia 0 - 1
08-23 VĐQG Romania Nhà Đội 2578 3 - 1
08-20 UEFA Europa League Nhà Ararat-Armenia 1 - 1
08-16 VĐQG Romania Khách Otelul Galati 1 - 1
08-13 UEFA Europa League Nhà KuPS 2 - 1

Thành tích mùa giải VĐQG Romania

2Xếp hạng
20Điểm
6Thắng
2Hòa
2Thua
24Bàn thắng
9Bàn thua
15Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

-xG bàn kỳ vọng
-xG bàn thua kỳ vọng
2.40Bàn/trận
57.7%Kiểm soát bóng
6.7Sút trúng đích/trận
5Trận sạch lưới
16.3Tắc bóng/trận
7.8Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 9 trận đã chốt

66.7%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 6/9 trận
44.4%
Tỷ số chính xác
Trúng 4 trận
66.7%
Tổng bàn thắng
Trúng 6 trận
66.7%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 6 trận

Danh sách đội hình 14 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB54.6
DII TB42.6
GIM TB59.7
Form TB7.2
Tổng TB54.3
Ș. Baiaram ƯT
MF OTI 83.3 DII 69.5 GIM 72.1
76.1 Mệt mỏi: Thấp
N. Bancu
MF OTI 70.6 DII 58.8 GIM 74.9
70.0 Mệt mỏi: Trung bình
V. Screciu
DF OTI 44.7 DII 59.4 GIM 80.0
61.7 Mệt mỏi: Trung bình
T. Băluță
MF OTI 58.8 DII 54.2 GIM 60.5
58.6 Mệt mỏi: Trung bình
A. Al Hamlawi ƯT
FW OTI 70.8 DII 25.3 GIM 62.4
58.4 Mệt mỏi: Trung bình
A. Cicâldău
MF OTI 63.5 DII 33.9 GIM 60.3
56.3 Mệt mỏi: Trung bình
N. Stevanović
DF OTI 40.1 DII 49.1 GIM 76.0
56.2 Mệt mỏi: Trung bình
João Lameira
MF OTI 42.4 DII 64.6 GIM 59.7
53.8 Mệt mỏi: Thấp
C. Mora
FW OTI 48.0 DII 50.9 GIM 59.8
53.3 Mệt mỏi: Trung bình
O. Romanchuk
DF OTI 36.4 DII 49.5 GIM 67.1
51.3 Mệt mỏi: Trung bình
M. Etim
FW OTI 57.7 DII 12.3 GIM 54.8
47.5 Mệt mỏi: Trung bình
D. Matei
FW OTI 48.5 DII 13.7 GIM 45.7
40.4 Mệt mỏi: Trung bình
S. Nsimba ƯT
FW OTI 56.9 DII 9.9 GIM 34.6
38.6 Mệt mỏi: Thấp
Samuel Teles ƯT
MF OTI 42.7 DII 45.4 GIM 28.3
37.5 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Universitatea Craiova thi đấu thế nào ở VĐQG Romania mùa này?
Tính đến tháng 8/2026, Universitatea Craiova đứng thứ 4 tại VĐQG Romania mùa giải 2026, thắng 3 hòa 1 thua 2 với 10 điểm, ghi 13 bàn và thủng lưới 8 bàn. Đội kiểm soát bóng trung bình 60.6%, ghi 2.2 bàn mỗi trận, khởi đầu khá tốt.
Phong độ gần đây của Universitatea Craiova thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Universitatea Craiova thắng 5 hòa 3 thua 2 trong 10 trận gần nhất, trận mới nhất ngày 23/8 thắng 3-1 trên sân nhà. Đội thi đấu cả giải quốc nội lẫn vòng loại Europa League, sau 6 vòng có 3 thắng 1 hòa 2 thua.
Sức mạnh tấn công và phòng ngự của Universitatea Craiova thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Universitatea Craiova ghi 13 bàn và thủng lưới 8 bàn sau 6 vòng VĐQG Romania, chỉ số xG chưa có thống kê. Đội kiểm soát bóng trung bình 60.6%, hàng công hoạt động sôi nổi, hàng thủ ở mức trung bình.

Universitatea Craiova (Universitatea Craiova) đang xếp thứ 2 tại VĐQG Romania với 10 trận đã đấu: 6 thắng, 2 hòa, 2 thua, ghi 24 bàn và thủng lưới 9 bàn, giành 20 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: trung bình 2.40 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 57.7%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 6 thắng, 3 hòa và 1 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 66.7% trong 9 trận gần nhất của đội này.