Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

Dinamo Bucuresti · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Romania Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

1 Xếp hạng giải
13 Điểm
7.21 Điểm FotMob

Phong độ gần đây 10 trận: 6 thắng 2 hòa 2 thua

T B T H B T H T T T
08-22 VĐQG Romania Nhà Universitatea Cluj 2 - 1
08-15 VĐQG Romania Khách Rapid Bucuresti 1 - 0
08-08 VĐQG Romania Nhà Đội 2578 4 - 0
07-31 VĐQG Romania Khách Otelul Galati 1 - 1
07-25 VĐQG Romania Nhà Universitatea Craiova 5 - 1
07-19 VĐQG Romania Khách Petrolul Ploiesti 0 - 1
05-23 VĐQG Romania Khách Universitatea Cluj 1 - 1
05-10 VĐQG Romania Nhà FC Arges 2 - 1
05-03 VĐQG Romania Khách Universitatea Craiova 1 - 2
04-26 VĐQG Romania Nhà Rapid Bucuresti 3 - 1

Thành tích mùa giải VĐQG Romania

1Xếp hạng
13Điểm
4Thắng
1Hòa
1Thua
13Bàn thắng
4Bàn thua
9Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

-xG bàn kỳ vọng
-xG bàn thua kỳ vọng
2.20Bàn/trận
54.3%Kiểm soát bóng
4.2Sút trúng đích/trận
2Trận sạch lưới
14.0Tắc bóng/trận
6.0Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 5 trận đã chốt

40%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 2/5 trận
40%
Tỷ số chính xác
Trúng 2 trận
60%
Tổng bàn thắng
Trúng 3 trận
60%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 3 trận

Danh sách đội hình 10 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB52.4
DII TB39
GIM TB58.4
Form TB6.9
Tổng TB52.1
D. Armstrong
MF OTI 84.2 DII 29.2 GIM 89.5
75.3 Mệt mỏi: Thấp
Alberto Soro
MF OTI 55.6 DII 40.2 GIM 81.9
63.0 Mệt mỏi: Thấp
Martín Pascual
DF OTI 42.7 DII 39.6 GIM 81.9
57.8 Mệt mỏi: Thấp
C. Cîrjan
MF OTI 49.9 DII 34.8 GIM 70.1
54.9 Mệt mỏi: Thấp
A. Mărginean
MF OTI 32.2 DII 80.1 GIM 65.0
54.9 Mệt mỏi: Thấp
R. Opruț
DF OTI 61.6 DII 49.2 GIM 40.6
50.7 Mệt mỏi: Thấp
D. Irimia ƯT
DF OTI 62.1 DII 36.0 GIM 38.3
47.4 Mệt mỏi: Thấp
A. Pop ƯT
FW OTI 59.3 DII 34.3 GIM 30.4
42.7 Mệt mỏi: Thấp
A. Musi ƯT
FW OTI 41.3 DII 29.6 GIM 38.4
37.8 Mệt mỏi: Thấp
N. Stoioanov
DF OTI 35.2 DII 16.9 GIM 47.8
36.6 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

Màn trình diễn của Dinamo Bucuresti ở giải Romania mùa 2025 thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Dinamo Bucuresti đứng thứ 5 tại giải VĐQG Romania mùa 2025 với 52 điểm, thành tích 14 thắng 10 hòa 6 thua, ghi 42 bàn và để thủng lưới 28 bàn, là một trong những đội có hàng phòng ngự chắc chắn của giải.
Phong độ gần đây của Dinamo Bucuresti thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, Dinamo Bucuresti giành 4 thắng 5 hòa 1 thua trong 10 trận gần nhất, trong đó ngày 25/7 thắng 5-1 trước Universitatea Craiova trên sân nhà, còn ngày 31/7 hòa 1-1 trước Galati Steel trên sân khách. Xu hướng gần đây khá ổn định với phần lớn các trận bất bại.
Các cầu thủ chủ chốt của Dinamo Bucuresti gồm những ai?
Tính đến tháng 8/2026, cầu thủ có điểm tổng hợp cao nhất của Dinamo Bucuresti là một tiền đạo với 74.4 điểm, tiếp theo là một tiền vệ đạt 69.3 và một tiền đạo khác 64.8. Đội bóng ghi 42 bàn và để thủng lưới 28 bàn tại giải VĐQG Romania mùa 2025, tấn công và phòng ngự khá cân bằng.

Dinamo Bucuresti (Dinamo Bucuresti) đang xếp thứ 1 tại VĐQG Romania với 6 trận đã đấu: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua, ghi 13 bàn và thủng lưới 4 bàn, giành 13 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: trung bình 2.20 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 54.3%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 6 thắng, 2 hòa và 2 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 40.0% trong 5 trận gần nhất của đội này.