Dữ liệu trước trận có chiều sâu
AI phân tích khách quan hơn

RB Bragantino · Thống kê toàn cảnh

VĐQG Brazil Đội hình · Thành tích mùa giải · Phong độ gần đây · Hiệu suất dự đoán AI

10 Xếp hạng giải
36 Điểm
6.89 Điểm tổng hợp
38.3 xG bàn kỳ vọng

Phong độ gần đây 10 trận: 2 thắng 3 hòa 5 thua

T B B H H T B B H B
09-20 VĐQG Brazil Khách Flamengo 1 - 2
09-12 VĐQG Brazil Khách Botafogo 1 - 1
09-05 VĐQG Brazil Nhà Bahia 2 - 3
08-29 VĐQG Brazil Khách São Paulo 1 - 2
08-23 VĐQG Brazil Nhà Grêmio 1 - 0
08-19 CONMEBOL Sudamericana Khách Atletico Mineiro 2 - 2
08-15 VĐQG Brazil Khách Athletico Paranaense 1 - 1
08-12 CONMEBOL Sudamericana Nhà Atletico Mineiro 0 - 1
08-09 VĐQG Brazil Nhà Corinthians 0 - 2
07-30 CONMEBOL Sudamericana Nhà Sporting Cristal 1 - 0

Thành tích mùa giải VĐQG Brazil

10Xếp hạng
36Điểm
10Thắng
6Hòa
10Thua
32Bàn thắng
29Bàn thua
3Hiệu số

Dữ liệu chuyên sâu của đội

38.3xG bàn kỳ vọng
29.2xG bàn thua kỳ vọng
1.20Bàn/trận
50.1%Kiểm soát bóng
5.0Sút trúng đích/trận
8Trận sạch lưới
15.7Tắc bóng/trận
8.5Cắt bóng/trận

Hiệu suất dự đoán AI 11 trận đã chốt

27.3%
Tỷ lệ dự đoán đúng kết quả
Trúng 3/11 trận
18.2%
Tỷ số chính xác
Trúng 2 trận
45.5%
Tổng bàn thắng
Trúng 5 trận
18.2%
HT/FT (Nửa trận/Cả trận)
Trúng 2 trận

Danh sách đội hình 36 cầu thủ · Chỉ số nâng cao

OTI Đe dọa tấn công DII Áp lực phòng ngự GIM Tầm ảnh hưởng Tổng Điểm tổng hợp
OTI TB51.2
DII TB54.4
GIM TB42
Form TB6.7
Tổng TB48.1
A. Sant'Anna
DF OTI 89.1 DII 54.0 GIM 66.1
72.9 Mệt mỏi: Thấp
Juninho Capixaba
DF OTI 72.5 DII 68.2 GIM 71.5
71.2 Mệt mỏi: Thấp
Juninho Capixaba
DF OTI 72.9 DII 79.2 GIM 48.4
64.4 Mệt mỏi: Thấp
Fernando
FW OTI 62.1 DII 72.4 GIM 56.8
62.0 Mệt mỏi: Thấp
A. Sant'Anna
DF OTI 67.9 DII 73.8 GIM 46.8
60.7 Mệt mỏi: Thấp
Gustavo Marques ƯT
DF OTI 68.7 DII 29.9 GIM 67.3
60.4 Mệt mỏi: Thấp
Gustavinho
MF OTI 72.6 DII 63.9 GIM 45.5
60.0 Mệt mỏi: Thấp
Henry Mosquera
FW OTI 48.9 DII 72.5 GIM 60.2
58.2 Mệt mỏi: Thấp
Rodriguinho
MF OTI 76.7 DII 37.7 GIM 49.7
58.1 Mệt mỏi: Thấp
Lucas Barbosa
FW OTI 46.4 DII 66.0 GIM 65.1
57.8 Mệt mỏi: Thấp
Eric Ramires ƯT
MF OTI 70.0 DII 45.5 GIM 40.8
53.4 Mệt mỏi: Thấp
I. Pitta
FW OTI 74.6 DII 32.6 GIM 40.3
52.5 Mệt mỏi: Thấp
Gustavo Marques
DF OTI 38.2 DII 43.5 GIM 63.3
49.3 Mệt mỏi: Thấp
J. Hurtado
DF OTI 58.1 DII 43.2 GIM 40.9
48.2 Mệt mỏi: Thấp
Rodriguinho
MF OTI 56.8 DII 40.3 GIM 43.2
48.1 Mệt mỏi: Thấp
Alix ƯT
DF OTI 42.3 DII 64.4 GIM 43.6
47.2 Mệt mỏi: Thấp
Lucas Barbosa ƯT
MF OTI 58.7 DII 52.2 GIM 32.4
46.9 Mệt mỏi: Thấp
Pedro Henrique
DF OTI 33.0 DII 42.3 GIM 62.8
46.8 Mệt mỏi: Thấp
I. Sosa ƯT
MF OTI 42.2 DII 84.5 GIM 31.9
46.5 Mệt mỏi: Thấp
Vinicius ƯT
MF OTI 61.8 DII 59.3 GIM 24.6
46.4 Mệt mỏi: Thấp
Gustavinho ƯT
MF OTI 51.0 DII 58.8 GIM 31.8
44.9 Mệt mỏi: Thấp
Alix
DF OTI 33.5 DII 58.4 GIM 49.0
44.7 Mệt mỏi: Thấp
Cauê Nascimento Santos ƯT
DF OTI 49.9 DII 62.7 GIM 29.1
44.1 Mệt mỏi: Thấp
I. Pitta
FW OTI 49.5 DII 22.6 GIM 49.5
44.1 Mệt mỏi: Thấp
Henry Mosquera ƯT
FW OTI 36.5 DII 83.2 GIM 29.2
42.9 Mệt mỏi: Thấp
Vinicius
FW OTI 32.0 DII 72.3 GIM 38.6
42.7 Mệt mỏi: Thấp
Gabriel
MF OTI 38.3 DII 31.3 GIM 48.5
41.0 Mệt mỏi: Thấp
Eduardo Sasha ƯT
MF OTI 61.1 DII 28.3 GIM 25.6
40.3 Mệt mỏi: Thấp
Matheus Fernandes
MF OTI 37.8 DII 59.8 GIM 31.7
39.8 Mệt mỏi: Thấp
Cauê Nascimento Santos ƯT
DF OTI 35.7 DII 73.4 GIM 23.0
38.1 Mệt mỏi: Thấp
Fabinho
MF OTI 42.2 DII 61.3 GIM 22.1
38.0 Mệt mỏi: Thấp
J. Herrera
FW OTI 37.8 DII 46.3 GIM 30.8
36.7 Mệt mỏi: Thấp
Gabriel ƯT
MF OTI 28.6 DII 62.7 GIM 21.7
32.7 Mệt mỏi: Thấp
Eric Ramires
MF OTI 30.9 DII 37.9 GIM 30.5
32.1 Mệt mỏi: Thấp
J. Herrera ƯT
FW OTI 31.8 DII 47.0 GIM 24.2
31.8 Mệt mỏi: Thấp
Eduardo Sasha
FW OTI 31.7 DII 25.7 GIM 24.3
27.5 Mệt mỏi: Thấp

Câu hỏi thường gặp

RB Bragantino thi đấu thế nào ở VĐQG Brazil mùa này?
Tính đến tháng 8/2026, RB Bragantino đứng thứ 7 tại VĐQG Brazil mùa giải 2026, thắng 10 hòa 5 thua 8 với 35 điểm, ghi 28 bàn và thủng lưới 23 bàn. Đội kiểm soát bóng trung bình 50.0%, ghi 1.2 bàn mỗi trận, thể hiện ở mức trung bình.
Phong độ gần đây của RB Bragantino thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, RB Bragantino thắng 3 hòa 5 thua 2 trong 10 trận gần nhất, trận mới nhất ngày 23/8 thắng Gremio 1-0 trên sân nhà. Đội thi đấu cả giải quốc nội lẫn Copa Sudamericana, khởi đầu giải đấu ổn định.
Cầu thủ chủ chốt của RB Bragantino thế nào?
Tính đến tháng 8/2026, các cầu thủ có điểm tổng hợp cao nhất của RB Bragantino gồm Juninho Capixaba, A. Sant'Anna và Fernando. Đội cân bằng khi ghi 28 bàn và thủng lưới 23 bàn sau 23 vòng.

RB Bragantino (RB Bragantino) đang xếp thứ 10 tại VĐQG Brazil với 26 trận đã đấu: 10 thắng, 6 hòa, 10 thua, ghi 32 bàn và thủng lưới 29 bàn, giành 36 điểm. Dữ liệu nâng cao của đội: bàn thắng kỳ vọng (xG) 38.3, trung bình 1.20 bàn/trận, tỷ lệ kiểm soát bóng 50.1%. Trong 10 trận gần nhất, đội giành 2 thắng, 3 hòa và 5 thua. Hệ thống AI của Chốt Kèo AI đạt tỷ lệ dự đoán đúng kết quả 27.3% trong 11 trận gần nhất của đội này.